Bảng phân tích cổ phiếu

KHBCông ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Bình

KHBDELISTED
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
1.700VND-15.0%
7D -15.0%3M -32.0%1Y -22.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa49,4
P/E
P/B0.35
EV/EBITDA
EPS-7
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Bình (KHB) tiền thân là Xí nghiệp than Kim Bôi được thành lập năm 1963. Năm 2003 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Các sản phẩm khai khoáng truyền thống của công ty bao gồm các sản phẩm từ quặng đá Talc, từ đá trắng CaCo3, từ đá Quartz (Thạch anh) và từ quặng than. Sản phẩm của công ty được cung cấp làm nguyên liệu đầu vào cho ngành vật liệu xây dựng, giấy, dược phẩm, mỹ phẩm, phục vụ cho ngành công nghiệp sản xuất gốm sứ, kính thủy tinh... trong nước và xuất khẩu sang Nhật Bản và Hàn Quốc. Hiện nay Công ty đang được phép khai thác 5 mỏ quặng tại tỉnh Hòa Bình và Sơn La: mỏ Talc và đá Đôlômit - Tân Minh, Hòa Bình; mỏ quặng đá Canxit (CaCO3) - Tân Lạc, Hòa Bình; mỏ quặng than đá - Lạc Sỹ, Hòa Bình; mỏ đá Quartz và đá Bazan - Tiến Sơn, Hòa Bình; mỏ Talc - Mộc Châu, Sơn La. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

210,9

Khác100%

Tổng nợ phải trả

67,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio0.02x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

210,90.0%

Tiền & ĐT

0,247.5%

Nợ phải trả

67,60.3%

Vốn CSH

143,40.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20210,20,0−0,2−0,2-105.9%-7
20200,30,0−0,3−0,3-94.6%-9
20190,00,0−3,4−5,00.0%-173
20180,00,0−1,6−1,60.0%-56
20170,0−18,9−142,6−142,60.0%-4.905

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20210,21,1210,967,667,6143,4
20200,31,1210,967,467,4143,6
20190,61,0210,867,067,0143,8
20180,12,1217,168,368,3148,9
20170,02,1218,065,265,2152,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20210,0−0,10,00,00,0−0,10,0
20200,0−0,40,00,00,1−0,30,0
20190,0−0,20,02,7−2,00,50,0
20180,00,10,00,00,00,10,0
20170,0−0,20,00,00,0−0,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2021
2020-0.2%-0.1%0.020.470.00
2019-3.4%-2.4%0.020.470.00
2018-0.8%-0.5%0.030.430.00
2017-63.7%-49.4%0.030.430.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)0.35
2021
2020-726.371.38-761.27
2019-5.780.20-12.67
2018-20.080.15-148.09
2017-1.341.25-2.01

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán99%
Quản lý DN107%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu0,2Giá vốn0,2LN gộp0,0Biên LN gộp1%Chi phí quản lý0,2LN hoạt động0,2Biên Hoạt động-106%LN ròng0,2Biên LN ròng-106%0,00,00,10,10,2

Nguồn tiền & sử dụng

2021
0,0Nguồn tiền
0,1Sử dụng
Hoạt động KD0,1100%

Dòng tiền đi đâu?

2021 0,1
0,3Tiền đầu kỳ−0,1CFO+0,0CapEx0,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo