Bảng phân tích cổ phiếu

KHDCông ty Cổ phần Khai thác, Chế biến Khoáng sản Hải Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khai thác, Chế biến Khoáng sản Hải Dương

KHDUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
16.000VND-9.1%
7D -9.1%3M +16.5%1Y +70.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa52,2
P/E6.07
P/B1.40
EV/EBITDA3.74
EPS4.406
ROE30.3%
ROA20.6%
D/E0.49
Beta-0.18
Div. Yield2.72%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khai thác, Chế biến Khoáng sản Hải Dương (KHD) có tiền thân là Mỏ đá vôi Thống Nhất Hải Hưng, được thành lập vào năm 1858. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến đá vôi xây dựng, sét, bauxit, cát và các khoáng sản khác. KHD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 5.724.700.000 đồng vào tháng 07/2003. Công ty tăng vốn điều lệ lên 17.174.100.000 đồng vào năm 2015. KHD đang quản lý và khai thác tại 6 mỏ đá tại khu vực Nhị Chiểu, Kinh Môn, Hải Dương với tổng công suất khai thác 845.000 m3/năm và tổng trữ lượng còn lại 2.474.498m3 tính đến 30/06/2016. KHD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

78,5

Tiền & ĐT52%
Phải thu16%
TS cố định5%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

25,7

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio2.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.17x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.64x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

78,528.5%

Tiền & ĐT

41,191.6%

Nợ phải trả

25,735.1%

Vốn CSH

52,825.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202547,927,319,814,430.0%4.406
202433,018,48,05,617.0%1.723
202315,14,3−3,9−3,4-22.5%-1.040
202222,21,0−3,4−2,4-10.9%-739
202164,512,90,40,00.1%-64

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202541,154,978,525,125,752,8
202421,435,961,117,519,042,1
202310,614,250,26,913,636,5
20229,011,653,713,213,740,0
20218,014,676,226,533,642,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202518,920,30,0−0,1−1,618,50,0
20248,610,8−0,9−1,90,08,89,9
2023−3,70,30,0−1,30,0−1,00,0
2022−2,3−0,30,0−2,60,0−2,90,0
20210,46,1−0,31,0−8,8−1,75,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202530.3%20.6%2.190.490.69
202414.3%10.1%2.050.450.59
2023-8.9%-6.5%2.060.370.29
2022-5.8%-3.7%0.880.340.34
202115.3%7.0%0.641.100.91

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.071.403.74
20254.181.141.35
20248.711.163.94
2023-6.640.62-6.12
2022-9.470.57-21.36
2021668.380.664.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán43%
Quản lý DN18%
Thuế9%
Lợi nhuận30%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu47,9Giá vốn20,6LN gộp27,3Biên LN gộp57%Chi phí quản lý8,6Chi phí tài chính1,1LN hoạt động19,8Biên Hoạt động41%Thuế & khác5,4LN ròng14,4Biên LN ròng30%0,012,024,035,947,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
25,8Nguồn tiền
Hoạt động KD20,379%
Thu hồi nợ4,517%
Cổ tức nhận1,04%
7,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi5,677%
Cổ tức trả1,623%

Dòng tiền đi đâu?

2025 18,5
12,9Tiền đầu kỳ+20,3CFO+0,0CapEx−0,1ĐT khác−1,6Tài chính31,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo