Bảng phân tích cổ phiếu

KHLCông ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Hưng Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Hưng Long

KHLDELISTED
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
700VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -12.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa8,4
P/E
P/B0.19
EV/EBITDA25.42
EPS0
ROE-2.2%
ROA-0.9%
D/E1.47
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần khoáng sản và Vật liệu xây dựng Hưng Long (KHL) tiền thân là công ty TNHH Hưng Long – Quảng Ninh thành lập năm 2001, chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần năm 2010, với ngành nghề chủ yếu là sản xuất vật liệu xây dựng. Sản phẩm chủ yếu là truyền thống các loại gạch xây, gạch chống nóng, gạch lát nền, ngói, với hai mỏ đất sét 19.7 ha được cấp phép tại Quảng Ninh đảm bảo nguồn nguyên liệu. Công ty hiện áp dụng dây chuyền sản xuất hiện đại đồng bộ của Italia, công nghệ lò nung Tuynel tiên tiến nhất, và có lợi thế bí quyết công nghệ. Hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty mang tính thời vụ, tập trung chủ yếu vào các tháng cuối năm. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

112,4

Phải thu10%
Tồn kho16%
TS cố định5%
Khác70%

Tổng nợ phải trả

66,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.19x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

112,40.6%

Tiền & ĐT

0,1128.5%

Nợ phải trả

66,90.5%

Vốn CSH

45,62.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20180,20,0−0,3−1,0-436.8%0
20171,00,3−5,5−13,4-1278.1%-1.114
201619,51,0−13,5−40,0-204.9%-3.334
201521,91,6−2,7−2,7-12.5%-228
20148,11,30,60,66.8%46

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20180,129,9112,466,966,945,6
20170,029,0113,166,566,546,6
20160,163,1164,587,187,277,2
20150,272,9184,066,766,8117,2
20140,768,6182,862,762,8120,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20180,00,10,00,00,00,10,0
20170,0−7,70,06,01,6−0,00,0
20160,05,9−6,0−6,00,0−0,1−0,1
20150,0−0,50,00,00,0−0,50,0
20140,0−8,9−0,7−50,760,00,3−9,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2018-2.2%-0.9%0.451.470.00
2017-21.6%-9.6%0.441.430.01
2016-41.1%-23.0%0.721.130.11
2015-2.3%-1.5%1.090.570.12
20140.6%0.4%1.090.520.06

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2018)0.1925.42
2018-12.780.2929.53
2017-1.080.31-7.43
2016-0.360.19-3.04
2015-5.250.12-63.22
201426.180.127.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2018
Giá vốn hàng bán82%
Quản lý DN153%

Doanh thu → Lợi nhuận

2018
Doanh thu0,2Giá vốn0,2LN gộp0,0Biên LN gộp18%Chi phí quản lý0,4LN hoạt động0,3Biên Hoạt động-136%LN ròng1,0Biên LN ròng-437%0,00,10,10,20,2

Nguồn tiền & sử dụng

2018
0,1Nguồn tiền
Hoạt động KD0,1100%
0,0Sử dụng

Dòng tiền đi đâu?

2018 0,1
0,0Tiền đầu kỳ+0,1CFO+0,0CapEx0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo