Bảng phân tích cổ phiếu

KHPCông ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa

KHPHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
10.050VND+0.0%
7D -0.5%3M -12.2%1Y -18.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa606,8
P/E6.85
P/B0.86
EV/EBITDA3.76
EPS939
ROE6.9%
ROA2.1%
D/E2.12
Beta0.33
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa (KHP) là 1 thành viên của Tổng Công ty Điện lực Việt Nam. Công ty được thành lập từ năm 1976 và cổ phần hóa vào năm 2004. Công ty truyền tải điện từ Tổng Công ty Điện lực Việt Nam và thị trường điện lực qua các trạm biến áp đầu nguồn 220 kV và 110 kV và bán điện trực tiếp đến tất cả các khách hàng tiêu thụ điện thuộc địa bàn quản lý là tỉnh Khánh Hoà. Ngoài ra Công ty còn tham gia thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn, xây dựng cơ bản các công trình cải tạo lưới điện. Năm 2006, KHP chính thước được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.168,9

Tiền & ĐT17%
Phải thu24%
Tồn kho1%
TS cố định49%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

1.468,3

Nợ NH54%
Nợ DH46%

Thanh khoản

Current Ratio1.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.45x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.168,94.0%

Tiền & ĐT

358,925.6%

Nợ phải trả

1.468,35.7%

Vốn CSH

700,60.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20257.750,8258,852,356,70.7%939
20247.118,6257,952,057,80.8%473
20236.205,3258,555,754,80.9%594
20225.163,6262,966,959,01.1%1.002
20214.361,4246,952,048,01.1%836

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025358,9942,92.168,9794,41.468,3700,6
2024482,51.031,12.260,4873,31.557,1703,3
2023439,4959,02.299,4765,01.599,5699,9
2022581,2800,32.170,7577,51.461,8709,0
2021622,0786,72.145,5647,31.465,0680,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202571,0240,4−237,1−197,9−146,1−103,63,3
202471,3260,4−131,9−59,0−118,383,1128,4
202370,778,7−174,3−211,5−74,9−207,7−95,6
202273,7304,4−272,9−75,1−109,4119,931,5
202156,1154,2−203,4−478,4210,1−114,2−49,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.9%2.1%1.192.123.46
20248.2%2.5%1.182.213.12
20237.8%2.5%1.252.292.78
20228.5%2.7%1.392.062.39
202159.3%16.7%1.212.492.06

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.850.863.76
202511.130.904.05
202410.190.854.41
20239.810.774.33
20229.200.774.35
202117.351.225.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu7.750,8Giá vốn7.492,1LN gộp258,8Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng76,5Chi phí quản lý96,3Chi phí tài chính33,7LN hoạt động52,3Biên Hoạt động1%LN ròng56,7Biên LN ròng1%0,01.937,73.875,45.813,17.750,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
892,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ410,046%
Hoạt động KD240,427%
Vay mới222,625%
Cổ tức nhận17,52%
Bán/Mua TS1,60%
995,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi390,039%
Trả nợ vay338,534%
CapEx237,124%
Cổ tức trả30,23%

Dòng tiền đi đâu?

2025 103,6
112,5Tiền đầu kỳ+240,4CFO−237,1CapEx+39,1ĐT khác−146,1Tài chính8,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo