Bảng phân tích cổ phiếu

KHSCông ty Cổ phần Kiên Hùng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kiên Hùng

KHSHNX
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
13.700VND+0.7%
7D +3.8%3M -8.2%1Y -32.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa190,5
P/E4.99
P/B0.80
EV/EBITDA4.40
EPS3.933
ROE24.1%
ROA12.3%
D/E0.67
Beta0.44
Div. Yield6.21%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kiên Hùng (KHS) với tiền thân là Công ty TNHH Kiên Hùng được thành lập vào ngày 04/10/2000. Công ty chuyên hoạt động trong  lĩnh vực chế biến xuất khẩu thủy sản, và chế biến bột cá cung cấp nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản. Các thị trường xuất khẩu chính của công ty bao gồm Nhật Bản, EU, Mỹ, Canada, Úc, ... Hiện tại, KHS có thể đưa sản phẩm ra khắp thế giới với 3.000 tấn sản phẩm thủy sản cao cấp mỗi năm. KHS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 12/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

407,0

Tiền & ĐT1%
Phải thu10%
Tồn kho46%
TS cố định37%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

163,5

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio1.63x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.33x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

407,017.6%

Tiền & ĐT

5,583.2%

Nợ phải trả

163,539.3%

Vốn CSH

243,48.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025723,894,360,155,57.7%3.933
2024657,578,034,817,12.6%1.953
2023704,339,1−9,2−10,2-1.4%81
2022950,8111,838,335,03.7%2.834
20211.017,0127,458,356,95.6%4.251

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,5235,5407,0144,2163,5243,4
202433,0239,8493,9250,3269,6224,3
20235,4207,2491,1218,0282,6208,5
20227,9290,6585,4245,3344,8240,5
202150,3240,2566,0191,3325,0241,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202555,522,9−0,70,4−50,7−27,522,2
202417,151,90,00,5−24,827,60,0
2023−10,279,4−13,2−11,7−70,1−2,566,2
202235,0−32,3−7,529,7−8,0−10,7−39,8
202156,9192,6−23,1−50,7−154,5−12,5169,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202524.1%12.3%1.630.671.61
202412.5%5.2%0.961.201.34
20230.5%0.2%0.951.351.31
202215.8%6.6%1.181.431.65
202123.2%8.2%1.271.391.81

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.990.804.401.12
20254.030.923.82
20246.260.744.25
2023107.690.619.23
20226.611.185.82
20216.461.756.18

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu723,8Giá vốn629,6LN gộp94,3Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng10,7Chi phí quản lý16,5Chi phí tài chính7,0LN hoạt động60,1Biên Hoạt động8%Thuế & khác4,5LN ròng55,5Biên LN ròng8%0,0181,0361,9542,9723,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
554,2Nguồn tiền
Vay mới530,396%
Hoạt động KD22,94%
Bán/Mua TS0,90%
Cổ tức nhận0,10%
581,7Sử dụng
Trả nợ vay562,997%
Cổ tức trả18,13%
CapEx0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 27,5
33,0Tiền đầu kỳ+22,9CFO−0,7CapEx+1,0ĐT khác−50,7Tài chính5,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo