Bảng phân tích cổ phiếu

KHWCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Khánh Hòa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Khánh Hòa

KHWUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
34.500VND+4.5%
7D +3.0%3M +7.8%1Y +0.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa986,7
P/E11.02
P/B2.24
EV/EBITDA5.88
EPS3.106
ROE21.6%
ROA14.3%
D/E0.49
Beta0.43
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Khánh Hòa (KHW) có tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Phú Khánh, được thành lập vào năm 1979. KHW chính thức hoạt động động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2013. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý cung cấp nước sạch, thoát nước  và xử lý nước thải. KHW hiện đang quản lý vận hành Nhà máy nước Võ Cạnh và Nhà máy nước Xuân Phong có tổng công suất 113.000m3/ngày đêm. KHW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

630,8

Tiền & ĐT20%
Phải thu8%
Tồn kho4%
TS cố định62%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

206,2

Nợ NH49%
Nợ DH51%

Thanh khoản

Current Ratio1.96x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

630,82.7%

Tiền & ĐT

124,416.9%

Nợ phải trả

206,25.0%

Vốn CSH

424,67.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025456,3110,997,688,819.5%3.106
2024436,0108,797,487,220.0%3.050
2023386,079,867,661,515.9%2.149
2022335,054,744,038,611.5%1.349
2021309,744,937,032,710.6%1

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025124,4198,8630,8101,5206,2424,6
2024106,5175,7614,096,0217,2396,8
202392,9167,5542,199,5189,5352,6
202263,2135,1510,595,1182,1328,3
202169,9149,2517,192,9195,8321,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202599,0144,8−79,4−94,0−53,7−2,965,5
202498,0151,0−142,4−150,80,50,78,6
202368,7121,7−70,0−94,8−27,8−0,951,7
202243,4103,2−69,3−66,2−44,1−7,133,9
202137,099,5−80,1−69,0−38,8−8,319,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.6%14.3%1.960.490.73
202423.3%15.1%1.830.550.75
202318.1%11.7%1.680.540.73
202211.8%7.5%1.420.550.65
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.022.245.880.48
202510.622.225.68
202411.512.536.31
202310.661.865.23
202214.911.755.61
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận19%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu456,3Giá vốn345,4LN gộp110,9Biên LN gộp24%Chi phí bán hàng0,5Chi phí quản lý13,0Chi phí tài chính0,2LN hoạt động97,6Biên Hoạt động21%Thuế & khác8,8LN ròng88,8Biên LN ròng19%0,0114,1228,2342,2456,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
385,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ206,153%
Hoạt động KD144,838%
Vay mới28,47%
Cổ tức nhận6,22%
388,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi226,958%
CapEx79,420%
Cổ tức trả48,613%
Trả nợ vay33,59%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,9
6,6Tiền đầu kỳ+144,8CFO−79,4CapEx−14,6ĐT khác−53,7Tài chính3,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo