Bảng phân tích cổ phiếu

KIPCông ty Cổ phần K.I.P Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần K.I.P Việt Nam

KIPUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
15.600VND+0.0%
7D +5.3%3M +16.9%1Y +45.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa71,1
P/E5.26
P/B0.57
EV/EBITDA
EPS1.582
ROE8.3%
ROA5.6%
D/E0.54
Beta0.55
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần K.I.P Việt Nam (KIP), tiền thân là Công ty khí cụ điện 1, được thành lập vào năm 1967. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của công ty là chế tạo và cung cấp các loại đồ điện. Công ty có kế hoạch liên kết với các công ty nước ngoài hoặc mua công nghệ để sản xuất các thiết bị điện công nghệ cao mà trong nước chưa sản xuất được. KIP chính thức được giao dịch tại UPCOM từ ngày 12/04/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

290,8

Tiền & ĐT5%
Phải thu13%
Tồn kho54%
TS cố định20%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

102,3

Nợ NH70%
Nợ DH30%

Thanh khoản

Current Ratio2.91x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.73x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

290,811.0%

Tiền & ĐT

14,120.4%

Nợ phải trả

102,332.7%

Vốn CSH

188,42.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025424,673,219,315,53.7%1.582
2024374,556,913,510,82.9%1.103
2023387,151,08,76,51.7%663
2022354,356,315,712,53.5%1.280
2021319,346,49,48,62.7%878

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202514,1209,7290,872,0102,3188,4
202411,7199,6261,867,577,1184,7
202318,9207,0280,083,896,1183,8
202218,3234,7314,0110,6124,2189,9
202121,9231,9321,4118,9135,6185,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,020,0−24,1−26,511,95,4−4,1
20240,026,8−2,2−1,1−33,1−7,424,6
20230,041,4−7,0−10,4−34,9−3,834,5
20220,0−19,0−3,2−4,517,6−5,9−22,2
20210,0−13,0−29,9−24,544,87,3−42,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.3%5.6%2.910.541.54
20245.9%4.0%2.960.421.38
20233.5%2.2%2.470.521.30
20226.7%3.9%2.120.651.12
20211.0%0.6%2.320.460.95

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.260.572.32
20257.840.645.17
202411.880.695.93
202315.830.565.41
20226.950.464.66
202113.670.637.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng5%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu424,6Giá vốn351,4LN gộp73,2Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng22,8Chi phí quản lý28,8Chi phí tài chính2,3LN hoạt động19,3Biên Hoạt động5%Thuế & khác3,8LN ròng15,5Biên LN ròng4%0,0106,1212,3318,4424,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
152,7Nguồn tiền
Vay mới125,182%
Hoạt động KD20,013%
Thu hồi nợ6,34%
Cổ tức nhận0,70%
Bán/Mua TS0,60%
147,3Sử dụng
Trả nợ vay103,470%
CapEx24,116%
Cho vay/Thu hồi10,07%
Cổ tức trả9,87%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,4
4,7Tiền đầu kỳ+20,0CFO−24,1CapEx−2,4ĐT khác+11,9Tài chính10,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo