Bảng phân tích cổ phiếu

KKCCông ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái

KKCHNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
5.700VND-1.7%
7D -3.4%3M -24.0%1Y -1.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa29,6
P/E3.32
P/B0.52
EV/EBITDA
EPS1.553
ROE15.8%
ROA8.3%
D/E1.09
Beta0.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái (KKC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Kim khí thành lập năm 2000. Năm 2008 cổ phiếu của công ty niêm yết tại HaSTC. Hoạt động chủ đạo của công ty là nhập khẩu và kinh doanh thép, đem lại tỉ trọng doanh thu chủ yếu trong cơ cấu các nguồn thu của Công ty (trên 95% tổng doanh thu). Hiện nay, công ty đang nhập khẩu kinh doanh các sản phẩm thép của các nhà sản xuất có uy tín trên thế giới như: KMK, NTMK, Zapsib (Nga), Mittal Steel (Kazhakhstan), Huyndai, INI (Hàn Quốc), NKBS (Nhật Bản), Bao tou, Laiwu, Liu zhou, Maanshan, Hebei Jinxi (Trung Quốc),… Đây là những sản phẩm sắt thép mà các doanh nghiệp trong nước hiện nay sản xuất không đủ đáp ứng nhu cầu nội địa. Ngày 23/12/2008, cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch tại HNX.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

115,3

Tiền & ĐT96%
TS cố định2%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

60,1

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.89x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.87x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

115,347.2%

Tiền & ĐT

110,613348.1%

Nợ phải trả

60,192.6%

Vốn CSH

55,217.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202518,42,18,08,144.0%1.553
202488,64,36,46,97.8%1.325
2023103,25,6−1,50,30.3%64
2022226,36,5−32,9−32,3-14.3%-6.212
2021349,617,37,05,71.6%1.224

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025110,6112,0115,359,360,155,2
20240,874,278,330,431,247,1
20230,349,469,928,328,341,6
20223,262,568,927,727,741,2
2021144,3263,5274,2200,7200,773,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−98,40,053,344,8−0,30,0
20240,030,60,0−21,5−8,60,50,0
20230,035,10,0−15,3−22,7−2,90,0
20220,0127,4−0,025,4−150,12,7127,4
20210,0−129,9−0,2−9,8130,5−9,2−130,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.8%8.3%1.891.090.19
202415.5%9.3%2.440.661.20
20230.8%0.5%1.740.681.49
2022-56.3%-18.8%2.260.671.32
202129.9%20.7%3.500.353.89

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.320.52
20253.800.56-36.24
20245.130.75-1620.87
202388.140.70-231.93
2022-0.710.57-34.60
202118.951.5913.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng3%
Quản lý DN17%
Tài chính10%
Lợi nhuận44%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu18,4Giá vốn16,2LN gộp2,1Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng0,5Chi phí quản lý3,2Chi phí tài chính9,5LN hoạt động8,0Biên Hoạt động43%LN ròng8,1Biên LN ròng44%0,04,69,213,818,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
362,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ204,256%
Vay mới104,529%
Thoái vốn44,612%
Cổ tức nhận9,33%
362,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi160,244%
Hoạt động KD98,427%
Trả nợ vay59,716%
Đầu tư44,612%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,3
0,8Tiền đầu kỳ−98,4CFO+0,0CapEx+53,3ĐT khác+44,8Tài chính0,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo