Phân tích cổ phiếu KLM - Công ty Cổ phần Kim loại màu Nghệ Tĩnh

KLM DELISTED
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Kim loại màu Nghệ Tĩnh thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã KLM.

9.200 VND +0.0%
7D +13.6% 3M +58.6% 1Y -42.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 35,7
P/E:
P/B: 0.88
EV/EBITDA:
EPS: -4.339
ROE: 0.0%
ROA: -47.3%
D/E: -2.99
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kim loại màu Nghệ Tĩnh (KLM), tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Thiếc Nghệ Tĩnh, được thành lập năm 1984. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 38,9 tỷ đồng. Công ty là công ty thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là thăm dò, khai thác và chế biến kim loại thiếc. Địa bàn kinh doanh chủ yếu của công ty là địa bàn tỉnh Nghệ An. Đến thời điểm này, Công ty KLM Nghệ Tĩnh đã có 2 xí nghiệp khai thác và tuyển thô quặng thiếc với năng lực tuyển rửa mỗi năm trên 600.000m3 đất quặng...Những công trình lớn mang lại hiệu quả thiết thực cho sự phát triển kinh tế và xã hội là: Cải tạo nền đường, rải nhựa mặt đường quốc lộ 48, tỉnh lộ 532; Công ty hoàn thành xây dựng đường điện cao thế 110KV từ Cầu Giát đến Quỳ Hợp... 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

27,1

Tiền & ĐT2%
Phải thu22%
Tồn kho17%
TS cố định7%
Khác52%

Tổng nợ phải trả

40,6

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio0.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.17x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

27,138.9%

Tiền & ĐT

0,465.4%

Nợ phải trả

40,60.9%

Vốn CSH

−13,6516.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202349,80,2−16,8−16,9-33.9%-4.339
202243,0−2,6−9,7−9,7-22.6%-2.501
202152,1−3,8−27,8−27,5-52.7%-7.066
202044,32,2−1,80,00.0%0
201986,63,7−0,10,00.0%4

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20230,411,127,137,640,6−13,6
20221,212,844,337,841,03,3
20210,99,240,924,827,913,0
20201,818,459,616,419,140,4
201936,553,361,416,220,940,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2023−16,96,80,00,0−7,6−0,80,0
2022−9,7−8,5−0,8−0,79,50,3−9,3
2021−27,5−6,9−1,8−1,47,4−1,0−8,7
20200,1−7,4−0,4−27,30,0−34,7−7,7
20190,0−4,90,02,70,0−2,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20230.0%-47.3%0.29-2.991.40
2022-119.7%-22.8%0.3412.571.01
2021-102.8%-54.6%0.372.151.04
20200.0%0.0%1.120.470.73
20190.0%0.0%3.290.521.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)0.88
2023-2.120.00-10.93
2022-3.6810.96-6.53
2021-1.362.87-5.56
2020264880.761.65-11.97
20192426.660.922.05

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán100%
Quản lý DN10%
Tài chính25%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu49,8Giá vốn49,6LN gộp0,2Biên LN gộp0%Chi phí quản lý4,8Chi phí tài chính12,2LN hoạt động16,8Biên Hoạt động-34%LN ròng16,9Biên LN ròng-34%0,012,424,937,349,8

Nguồn tiền & sử dụng

2023
29,9Nguồn tiền
Vay mới23,177%
Hoạt động KD6,823%
Cổ tức nhận0,00%
30,7Sử dụng
Trả nợ vay30,7100%

Dòng tiền đi đâu?

2023 0,8
1,2Tiền đầu kỳ+6,8CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−7,6Tài chính0,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ KLM

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Kim loại màu Nghệ Tĩnh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.