Bảng phân tích cổ phiếu

KMTCông ty Cổ phần Kim khí Miền Trung
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung

KMTHNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
12.200VND+9.9%
7D +9.9%3M +0.8%1Y +30.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa120,1
P/E26.12
P/B0.88
EV/EBITDA32.96
EPS635
ROE4.5%
ROA0.8%
D/E4.69
Beta0.33
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung (KMT) tiền thân là Công ty Kim khí Miền Trung, đơn vị thành viên của Tổng công ty Thép Việt Nam, được thành lập năm 1995. Năm 2005, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là kinh doanh, xuất nhập khẩu, sản xuất và phân phối kim khí, sắt thép, vật liệu xây dựng trên địa bàn Đà Nẵng và một sổ tỉnh Miền Trung.. KMT là nhà phân phối cấp 1 của sản phẩm thép xây dựng cho các nhà sản xuất có uy tín như thép Miền Nam, thép Việt - Úc, thép Việt - Hàn, thép Hòa Phát, thép Thái Nguyên. Công ty đã cung cấp thép cho một số dự án lớn như thủy điện Italy, thủy điện Sesan3, thủy điện Sông Hinh, nhà máy lọc dầu Dung Quất...Ngày 10/08/2009, KMT chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

774,8

Tiền & ĐT3%
Phải thu84%
Tồn kho4%
TS cố định6%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

638,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

774,82.3%

Tiền & ĐT

21,716.4%

Nợ phải trả

638,62.4%

Vốn CSH

136,21.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.314,190,910,46,20.1%635
20244.576,3100,814,910,70.2%1.089
20233.930,891,814,18,90.2%901
20222.836,392,716,512,10.4%1.233
20212.523,991,818,012,00.5%1.214

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202521,7697,6774,8638,6638,6136,2
202418,6718,6793,3654,6654,6138,7
20233,5725,7801,2666,5666,5134,7
20220,9684,3761,4626,9626,9134,5
20218,2683,8761,7625,8625,8135,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,40,6−4,2−4,46,62,7−3,6
202414,913,9−1,5−2,3−3,77,812,4
202314,015,6−4,6−5,5−8,51,511,0
202217,4−15,8−1,45,19,4−1,4−17,3
202117,2−41,6−0,1−5,938,3−9,2−41,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.5%0.8%1.094.696.78
20247.8%1.3%1.104.725.74
20236.6%1.1%1.094.955.03
20229.0%1.6%1.094.663.72
202112.8%2.2%1.094.934.88

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)26.120.8832.96
202514.020.6430.83
20249.180.7122.79
202311.770.7718.13
20226.810.6116.17
20219.060.8019.54

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Bán hàng1%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.314,1Giá vốn5.223,2LN gộp90,9Biên LN gộp2%Chi phí bán hàng67,1Chi phí quản lý3,8Chi phí tài chính9,6LN hoạt động10,4Biên Hoạt động0%Thuế & khác4,2LN ròng6,2Biên LN ròng0%0,01.328,52.657,03.985,55.314,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.367,4Nguồn tiền
Vay mới3.366,7100%
Hoạt động KD0,60%
Cổ tức nhận0,10%
3.364,6Sử dụng
Trả nợ vay3.352,3100%
Cổ tức trả7,80%
CapEx4,20%
Cho vay/Thu hồi0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,7
10,3Tiền đầu kỳ+0,6CFO−4,2CapEx−0,2ĐT khác+6,6Tài chính13,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo