Bảng phân tích cổ phiếu

KPFCông ty Cổ phần Đầu tư Tài sản KOJI
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Tài sản KOJI

KPFUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.210VND-6.9%
7D -28.4%3M -28.0%1Y -74.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa73,6
P/E5.71
P/B0.14
EV/EBITDA
EPS-30
ROE-0.4%
ROA-0.3%
D/E0.04
Beta0.68
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Tài sản KOJI (KPF) có tiền thân là Công ty Cổ phần Tư vấn Dự án Quốc tế KPF được thành lập vào năm 2009. KPF hoạt động chính trong lĩnh vực tư vấn dự án đầu tư, cung ứng vật liệu xây dựng và đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp công nghệ cao. Công ty tăng vốn điều lệ lên 156 tỷ đồng vào năm 2015. KPF được cấp phép khai thác tại 2 mỏ cát trên sông Hồng, 1 mỏ cát vàng sông Lô với tổng trữ lượng khoảng 30 triệu m3 và 1 bến kinh doanh vật liệu xây dựng tại huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. Ngoài ra, Công ty còn đồng sở hữu quyền khai thác đối với quỹ đất nông nghiệp rộng gần 100ha tại xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. Ngày 09/07/2025, KPF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

532,4

Phải thu9%
Khác91%

Tổng nợ phải trả

18,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.73x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.73x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

532,40.0%

Tiền & ĐT

0,128.2%

Nợ phải trả

18,512.0%

Vốn CSH

513,90.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,0−0,5−1,80.0%-30
20240,00,0−275,4−276,90.0%-4.549
20231,01,02,41,0101.5%16
20222,02,081,971,53577.3%1.175
202153,934,574,776,0141.0%1.574

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,150,4532,418,518,5513,9
20240,150,2532,316,516,5515,8
20231,7322,8806,313,613,6792,7
20225,0515,6803,912,212,2791,7
20213,2967,51.071,115,4315,4755,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−1,8−0,00,00,00,0−0,00,0
2024−276,9−38,50,036,90,0−1,60,0
20231,512,30,0−15,70,0−3,30,0
202282,4−8,60,011,10,02,50,0
202187,7820,6−0,4−919,854,6−44,6820,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-0.4%-0.3%2.730.040.00
2024-42.3%-41.4%3.040.030.00
20230.1%0.1%23.670.020.00
20229.2%7.6%42.290.020.00
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.710.14
2025-39.800.14-3.98
2024-0.270.14-0.25
2023199.600.26-5.55
20227.620.69-148.97
2021

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
0,0Sử dụng
Hoạt động KD0,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,1Tiền đầu kỳ−0,0CFO+0,0CapEx0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo