Bảng phân tích cổ phiếu

KSBCông ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

KSBHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
15.000VND-0.7%
7D -2.9%3M -12.8%1Y -11.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.716,7
P/E11.31
P/B0.61
EV/EBITDA12.62
EPS1.175
ROE5.7%
ROA3.1%
D/E0.86
Beta0.81
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (KSB) có tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước - Công ty Khai thác Xuất khẩu Khoáng sản Sông Bé được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động  trong lĩnh vực khai thác, chế biến khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng và cho thuê bất động sản khu công nghiệp. KSB chính thực hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. KSB hiện đang khai thác vật liệu xây dựng, đá, cát, cao lanh tại các mỏ được cấp phép. KSB hiện quản lý vận hành nhà máy gạch Bình Phú với công suất 45 triệu viên/năm. Ngoài ra, Công ty còn tham gia đầu tư, phát triển và kinh doanh cơ sở hạ tầng tại Khu công nghiệp Đất Cuốc với tổng diện tích quy hoạch là 348 ha và sản xuất nước uống tinh khiết đóng chai với thương hiệu BIMICO.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.171,0

Tiền & ĐT8%
Phải thu32%
TS cố định1%
Khác59%

Tổng nợ phải trả

2.391,1

Nợ NH50%
Nợ DH50%

Thanh khoản

Current Ratio1.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.74x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.34x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.171,04.9%

Tiền & ĐT

412,71606.3%

Nợ phải trả

2.391,15.0%

Vốn CSH

2.779,94.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025710,9289,5187,2155,621.9%1.175
2024401,3177,7121,753,013.2%477
2023528,6239,1104,673,814.0%802
2022859,1317,0180,3152,117.7%1.717
2021884,3412,2298,3252,828.6%2.966

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025412,72.094,75.171,01.196,72.391,12.779,9
202424,22.013,64.927,31.068,12.276,52.650,8
2023103,71.984,94.276,61.267,92.278,91.997,7
2022132,32.059,04.242,81.342,02.301,91.940,9
202194,22.100,33.984,91.231,22.197,01.787,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025174,9474,4−199,1−222,9137,0388,5275,3
202483,7321,9−307,6−887,3477,4−87,914,3
2023105,329,0−217,9−96,749,2−18,6−188,9
2022184,1129,8−509,0−496,4394,728,1−379,2
2021301,344,2−173,0−172,671,0−57,4−128,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.7%3.1%1.750.860.14
20242.3%1.2%1.890.860.09
20233.7%1.7%1.571.140.12
20228.2%3.7%1.531.190.21
202117.3%7.3%2.091.300.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.310.6112.62
202512.150.6813.36
202430.730.6720.78
202325.981.0813.25
202212.841.017.58
202113.171.899.07

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán59%
Bán hàng3%
Quản lý DN10%
Tài chính17%
Thuế3%
Lợi nhuận22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu710,9Giá vốn421,4LN gộp289,5Biên LN gộp41%Chi phí bán hàng21,9Chi phí quản lý73,3Chi phí tài chính73,6LN hoạt động187,2Biên Hoạt động26%Thuế & khác31,6LN ròng155,6Biên LN ròng22%0,0177,7355,4533,2710,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.448,1Nguồn tiền
Vay mới916,963%
Hoạt động KD474,433%
Cổ tức nhận41,33%
Thu hồi nợ15,61%
1.059,6Sử dụng
Trả nợ vay779,974%
CapEx199,119%
Cho vay/Thu hồi80,68%

Dòng tiền đi đâu?

2025 388,5
15,8Tiền đầu kỳ+474,4CFO−199,1CapEx−23,8ĐT khác+137,0Tài chính404,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu KSB (HOSE) - Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương | MimeFin