Bảng phân tích cổ phiếu

KSQCông ty Cổ phần CNC Capital Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần CNC Capital Việt Nam

KSQUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.100VND-8.3%
7D -8.3%3M -56.0%1Y -35.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa33,0
P/E5.57
P/B0.12
EV/EBITDA
EPS197
ROE2.2%
ROA2.0%
D/E0.01
Beta0.95
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần CNC Capital Việt Nam (KSQ) tiền thân là Công ty TNHH Khoáng sản Quang Anh được thành lập năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là khai thác và chế biến và buôn bán khoáng sản. Công ty thực hiện mua nguyên liệu đầu vào hàm lượng thấp, chế biến thành sản phẩm có hàm lượng cao. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ chủ yếu trên địa bàn các tỉnh khu vực phía Bắc như Lai Châu, Tuyên Quang, Thái Nguyên... Ngày 09/06/2025, KSQ chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

272,6

Tiền & ĐT1%
Phải thu99%

Tổng nợ phải trả

1,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio143.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio143.04x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.93x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

272,612.3%

Tiền & ĐT

1,8213.8%

Nợ phải trả

1,995.9%

Vốn CSH

270,72.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253,10,35,95,9191.8%197
20247,50,1−4,6−4,4-59.7%-148
20233,30,18,07,9237.8%265
202250,80,4−3,9−60,9-119.8%-2.031
202134,80,42,13,810.8%125

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,8272,6272,61,91,9270,7
20240,636,8311,046,246,2264,8
20230,315,4315,446,246,2269,2
20220,3323,6323,662,362,3261,3
20210,7363,3363,341,141,1322,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,935,20,00,0−34,01,20,0
2024−4,42,40,0−0,0−2,20,20,0
20237,9144,20,0−144,0−0,20,00,0
2022−60,91,80,0−0,0−2,2−0,40,0
20214,7−250,90,0212,238,5−0,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.2%2.0%143.180.010.01
2024-1.7%-1.4%0.800.170.02
20233.0%2.5%0.330.170.01
2022-1.2%-1.0%5.750.210.15
20211.2%1.1%8.840.130.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.570.120.10
20256.590.14-23.69
2024-18.230.31-79.47
202310.580.31-94.93
2022-13.230.16-222.82
202133.570.39-127.19

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN106%
Tài chính290%
Lợi nhuận192%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3,1Giá vốn2,8LN gộp0,3Biên LN gộp9%Chi phí quản lý3,3Chi phí tài chính9,0LN hoạt động5,9Biên Hoạt động193%Thuế & khác0,0LN ròng5,9Biên LN ròng192%0,00,81,52,33,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
35,2Nguồn tiền
Hoạt động KD35,2100%
34,0Sử dụng
Trả nợ vay34,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,2
0,6Tiền đầu kỳ+35,2CFO+0,0CapEx−34,0Tài chính1,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo