Bảng phân tích cổ phiếu

KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần

KSVHNX
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
160.200VND+1.4%
7D +1.0%3M -17.8%1Y -2.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa32.040,0
P/E12.24
P/B5.32
EV/EBITDA7.04
EPS9.851
ROE45.3%
ROA20.2%
D/E0.79
Beta0.65
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Khoáng sản TKV – CTCP (KSV) có tiền thân là Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam được thành lập vào ngày 27/10/1995 trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Khoáng sản Quý hiếm Việt Nam và Tổng Công ty Phát triển Khoáng sản. KSV hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản kim loại màu. KSV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Ngày 02/02/2023, KSV chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

9.871,1

Tiền & ĐT9%
Phải thu20%
Tồn kho29%
TS cố định33%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

4.368,1

Nợ NH81%
Nợ DH19%

Thanh khoản

Current Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.84x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

9.871,12.7%

Tiền & ĐT

840,580.2%

Nợ phải trả

4.368,122.0%

Vốn CSH

5.503,137.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202514.554,03.554,92.499,31.908,413.1%9.851
202413.252,82.577,41.635,31.219,39.2%6.379
202311.911,91.122,8269,6160,01.3%672
202212.250,91.130,7283,5194,31.6%275
20217.991,12.001,01.306,71.084,413.6%2.909

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025840,55.788,69.871,13.520,64.368,15.503,1
2024466,54.569,79.613,84.303,35.603,24.010,6
2023289,63.495,59.353,63.891,76.432,92.920,8
2022372,04.351,010.690,24.762,87.595,53.094,7
2021219,95.269,211.435,25.407,58.115,23.320,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252.453,72.305,3−270,0−336,4−1.676,9292,02.035,3
20241.565,81.113,3−133,2−146,5−811,9154,8980,1
2023233,6714,2−649,9−658,1−153,5−97,464,3
2022244,2904,0−704,4−696,4−55,4152,1199,6
20211.303,01.198,1−1.512,2−1.517,2290,3−28,8−314,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202545.3%20.2%1.640.791.49
202442.8%13.5%1.061.401.40
20235.4%1.3%0.902.201.19
20223.2%0.9%0.922.451.11
202123.2%6.7%0.912.450.83

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.245.327.040.23
202516.756.448.94
202433.7012.1414.92
202342.982.416.11
202249.902.036.63
202112.673.276.60

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Bán hàng1%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế4%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu14.554,0Giá vốn10.999,1LN gộp3.554,9Biên LN gộp24%Chi phí bán hàng151,2Chi phí quản lý742,6Chi phí tài chính161,8LN hoạt động2.499,3Biên Hoạt động17%Thuế & khác590,9LN ròng1.908,4Biên LN ròng13%0,03.638,57.277,010.915,514.554,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.729,9Nguồn tiền
Hoạt động KD2.305,349%
Vay mới2.304,449%
Thu hồi nợ95,12%
Cổ tức nhận12,10%
Tăng vốn9,70%
Bán/Mua TS3,40%
4.437,8Sử dụng
Trả nợ vay3.568,380%
Cổ tức trả330,87%
CapEx270,06%
Cho vay/Thu hồi177,04%
Thuê TC91,82%

Dòng tiền đi đâu?

2025 292,0
419,5Tiền đầu kỳ+2.305,3CFO−270,0CapEx−66,4ĐT khác−1.676,9Tài chính711,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo