Bảng phân tích cổ phiếu

KTCCông ty Cổ phần Thương mại Kiên Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại Kiên Giang

KTCUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
9.200VND-4.2%
7D -4.2%3M -1.0%1Y +7.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa335,6
P/E6.32
P/B0.76
EV/EBITDA13.14
EPS986
ROE8.6%
ROA2.6%
D/E2.36
Beta-0.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại Kiên Giang (KTC) có tiền thân là Công ty Du lịch Thương mại Kiên Giang, được thành lập vào năm 2006 trên cơ sở hợp nhất Công ty Thương mại Kiên Giang (Kigitraco) và Công ty Du lịch Kiên Giang (Kien Giang Tourist). Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh xuất khẩu lương thực, xăng dầu, bất động sản và sản xuất kinh doanh thực phẩm đóng hộp. KTC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. Công ty hiện đang quản lý vận hành các nhà máy chế biến gạo xuất khẩu với sức chứa trên 80.000 tấn/nhà máy tại huyện Giồng Riềng và Tân Hiệp, và Nhà máy Thực phẩm đóng hộp KTC với công suất 100.000 lon/ngày, và mạng lưới 36 cửa hàng xăng dầu và 4 kho xăng dầu. KTC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.432,9

Tiền & ĐT3%
Phải thu21%
Tồn kho44%
TS cố định18%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

1.006,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.41x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.432,98.5%

Tiền & ĐT

45,254.3%

Nợ phải trả

1.006,810.6%

Vốn CSH

426,13.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.998,7244,240,436,00.6%986
20245.498,1208,720,225,60.5%701
20236.083,4230,323,925,50.4%698
20226.853,1262,913,417,40.3%478
20215.675,0253,123,020,70.4%570

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202545,21.040,81.432,91.006,81.006,8426,1
202499,0913,41.321,1910,7910,7410,4
202393,4846,21.297,6891,7891,7405,9
2022242,8880,91.358,6953,0953,0405,6
202188,3825,61.321,9913,3916,9405,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202543,5−104,3−3,543,945,8−14,6−107,8
202429,5−24,1−4,7−13,62,7−35,0−28,8
202329,6−116,1−3,66,5−40,7−150,3−119,7
202219,8151,5−8,4−17,26,4140,7143,1
202124,4−28,8−16,1−7,535,2−1,2−44,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.6%2.6%1.032.364.36
20246.3%2.0%1.002.224.20
20236.3%1.9%0.952.204.58
20224.3%1.3%0.922.355.11
20215.2%1.5%0.952.683.65

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.320.7613.143.53
20259.330.7918.64
202412.710.7922.48
202314.180.8917.73
202220.920.9016.02
202127.521.4229.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.998,7Giá vốn5.754,5LN gộp244,2Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng141,1Chi phí quản lý59,6Chi phí tài chính19,9LN hoạt động40,4Biên Hoạt động1%Thuế & khác4,4LN ròng36,0Biên LN ròng1%0,01.499,72.999,34.499,05.998,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.166,0Nguồn tiền
Vay mới5.043,998%
Thu hồi nợ113,82%
Cổ tức nhận8,10%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
5.180,6Sử dụng
Trả nợ vay4.983,596%
Hoạt động KD104,32%
Cho vay/Thu hồi74,61%
Cổ tức trả14,60%
CapEx3,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,6
42,3Tiền đầu kỳ−104,3CFO−3,5CapEx+47,5ĐT khác+45,8Tài chính27,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo