Bảng phân tích cổ phiếu

KTLCông ty Cổ phần Kim khí Thăng Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kim khí Thăng Long

KTLUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
21.100VND-13.5%
7D -11.7%3M -11.7%1Y +19.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa405,1
P/E6.51
P/B0.91
EV/EBITDA12.92
EPS3.203
ROE14.1%
ROA7.0%
D/E1.01
Beta0.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kim khí Thăng Long (KTL) có tiền thân là công ty Kim khí Thăng Long, được thành lập năm 1969. Năm 2008, công ty được cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm kim khí cho hộ gia đình và các chi tiết máy từ kim loại với sự ứng dụng công nghệ đột dập hiện đại. Hiện nay, KTL đang vận hành 5 nhà máy sản xuất công nghiệp ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh,  có khả năng cung cấp trên 300 loại sản phẩm với số lượng từ 15 đến 20 triệu sản phẩm hoàn chỉnh mỗi năm. Năm 2015, KTL chính thức được giao dịch trên thị trường Upcom.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

884,1

Tiền & ĐT13%
Phải thu16%
Tồn kho13%
TS cố định16%
Khác42%

Tổng nợ phải trả

443,2

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.30x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

884,11.9%

Tiền & ĐT

114,6448.3%

Nợ phải trả

443,21.4%

Vốn CSH

440,92.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025952,897,759,261,56.5%3.203
2024963,590,337,941,54.3%2.162
2023862,085,129,355,36.4%2.881
20221.101,0107,528,729,92.7%1.559
2021948,999,832,722,62.4%1.178

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025114,6389,3884,1387,8443,2440,9
202420,9363,1867,7421,5437,0430,7
202313,6425,2954,9490,7544,3410,6
202210,7448,21.014,5570,3638,3376,2
20215,5477,11.052,4606,5691,4360,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,085,5−32,7−4,7−28,252,652,8
20240,086,2−31,333,7−109,410,555,0
20230,032,0−26,440,6−66,06,55,6
20220,0−0,9−11,241,6−41,2−0,5−12,0
20210,0−55,2−5,744,5−15,2−25,9−61,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.1%7.0%1.001.011.09
20249.9%4.6%0.861.011.06
20238.0%3.1%0.801.430.88
20228.1%2.9%0.791.701.07
20219.6%3.5%0.771.720.95

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.510.9112.921.81
20257.060.9914.05
20249.950.9615.29
202314.951.1917.03
202217.961.4324.59
202119.771.2414.51

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN8%
Tài chính2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu952,8Giá vốn855,1LN gộp97,7Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng2,6Chi phí quản lý78,0Chi phí tài chính42,0LN hoạt động59,2Biên Hoạt động6%LN ròng61,5Biên LN ròng6%0,0238,2476,4714,6952,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.100,3Nguồn tiền
Vay mới890,581%
Hoạt động KD85,58%
Cổ tức nhận57,25%
Thu hồi nợ56,05%
Bán/Mua TS10,81%
Chênh lệch TG0,30%
1.047,3Sử dụng
Trả nợ vay900,286%
Cho vay/Thu hồi96,09%
CapEx32,73%
Cổ tức trả14,21%
Thuê TC4,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 53,0
20,4Tiền đầu kỳ+85,5CFO−32,7CapEx+28,0ĐT khác−28,2Tài chính73,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo