Bảng phân tích cổ phiếu

KTSCông ty Cổ phần Đường Kon Tum
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đường Kon Tum

KTSHNX
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
20.400VND-1.0%
7D +2.0%3M -19.2%1Y -58.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa103,4
P/E13.39
P/B0.40
EV/EBITDA6.33
EPS3.551
ROE7.0%
ROA3.2%
D/E1.22
Beta0.16
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đường Kon Tum (KTS) được thành lập vào năm 1995 và chính thức cổ phần hóa vào năm 2008. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất đường. Sản phẩm đường RS chiếm tỷ trọng khoảng 92% tổng doanh thu của Công ty. Sản phẩm đường RS của Công ty được tiêu thụ rộng rãi trên thị trường các tỉnh Miền Trung, Tây Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh và Miền Đông Nam Bộ. Nhà máy sản xuất đường của Công ty có công suất ép đạt 1.500 tấn mía/ngày. KTS chính thức được niêm yết trên sàn HNX từ ngày 31/12/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

571,0

Tiền & ĐT10%
Phải thu22%
Tồn kho31%
TS cố định35%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

313,4

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.60x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

571,04.1%

Tiền & ĐT

57,733.0%

Nợ phải trả

313,43.6%

Vốn CSH

257,64.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025333,853,320,918,05.4%3.551
2024381,283,653,650,613.3%9.988
2023516,067,737,935,76.9%7.050
2022261,437,612,59,23.5%1.833
2021210,422,68,24,82.3%855

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202557,7360,7571,0302,4313,4257,6
202486,2342,3548,7279,7302,5246,1
202371,6312,1512,0280,3313,1198,9
202236,2252,7456,4243,1285,9170,5
202113,1194,0414,3193,4251,2163,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−35,316,618,8−12,7−29,2−18,8
20240,038,9−46,7−61,919,6−3,4−7,8
20230,019,9−2,41,813,635,417,6
20220,020,11,413,3−10,323,121,5
20210,013,7−9,2−9,2−2,81,74,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.0%3.2%1.191.220.60
202422.8%9.5%1.221.230.72
202318.3%7.3%1.111.571.05
20225.5%2.1%1.041.680.60
20212.9%1.1%1.001.470.51

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.390.406.330.66
20256.530.466.68
20244.570.945.23
20236.431.155.20
20228.530.466.21
202123.180.688.32

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng3%
Quản lý DN2%
Tài chính5%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu333,8Giá vốn280,5LN gộp53,3Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng8,6Chi phí quản lý8,2Chi phí tài chính15,6LN hoạt động20,9Biên Hoạt động6%Thuế & khác2,9LN ròng18,0Biên LN ròng5%0,083,5166,9250,4333,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
328,9Nguồn tiền
Vay mới310,194%
CapEx16,65%
Cổ tức nhận2,31%
358,1Sử dụng
Trả nợ vay317,789%
Hoạt động KD35,310%
Cổ tức trả5,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 29,2
68,2Tiền đầu kỳ−35,3CFO+16,6CapEx+2,3ĐT khác−12,7Tài chính39,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo