Bảng phân tích cổ phiếu

KTTCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư KTT
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư KTT

KTTUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.300VND+9.5%
7D +9.5%3M -17.9%1Y -34.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa6,8
P/E
P/B1.22
EV/EBITDA538.93
EPS-5.136
ROE-86.6%
ROA-3.9%
D/E65.49
Beta0.38
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư KTT (KTT) tiền thân là Công ty Cổ phần Thuận Hưng được thành lập năm 2003. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm xây lắp đường dây và trạm biến áp điện thế 35 KV; Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi. Hiện nay Công ty đang thi công một số công trình lớn trên địa bàn các tỉnh Nam Định, Hà Nam, Thái Bình, Ninh Bình như sửa chữa đường dây 10 KV lộ 974 - TG Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình, đường dây 35KV lộ 373 E32 Thạch Tố - Hà Nam, đường dây 35 KV lộ 371 E24.2 - CN Điện Lý Nhân - Hà Nam, Đại tu đường dây 35 KV lộ 371 - E 3.13, đường dây 10 KV lộ 972,973 TG Yên Thắng, Nam Định.. Ngày 13/01/2025, KTT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

369,8

Tiền & ĐT30%
Phải thu62%
Tồn kho8%

Tổng nợ phải trả

364,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.31x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

369,88.3%

Tiền & ĐT

111,47973.3%

Nợ phải trả

364,32.6%

Vốn CSH

5,681.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202365,51,5−15,1−15,2-23.2%-5.136
2022901,014,4−6,6−7,6-0.8%-2.585
2021453,87,62,72,30.5%795
202094,72,01,01,11.1%357
201921,36,42,32,210.5%755

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2023111,4369,8369,8364,3364,35,6
20221,4387,7403,5374,0374,029,5
202115,6298,6314,6277,4277,437,1
20202,1102,5108,773,973,934,8
20196,136,636,83,03,033,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20230,015,40,00,0−0,015,40,0
2022−6,0−229,00,030,2189,0−9,80,0
20212,7−56,30,0−11,376,69,10,0
20201,3−27,90,0−2,826,7−3,90,0
20192,9−12,6−0,112,60,0−0,0−12,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023-86.6%-3.9%1.0265.490.17
2022-22.9%-2.1%1.0412.682.51
20210.6%0.1%1.105.351.94
20203.1%1.5%1.392.131.30
20196.8%6.5%12.110.090.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)1.22538.93
2023-0.822.23572.38
2022-1.390.3631.59
2021170.860.9433.18
202022.380.6866.21
20195.830.3912.37

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán98%
Quản lý DN3%
Tài chính26%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu65,5Giá vốn63,9LN gộp1,5Biên LN gộp2%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý1,7Chi phí tài chính14,8LN hoạt động15,1Biên Hoạt động-23%LN ròng15,2Biên LN ròng-23%0,016,432,749,165,5

Nguồn tiền & sử dụng

2023
15,4Nguồn tiền
Hoạt động KD15,4100%
0,0Sử dụng
Trả nợ vay0,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2023 15,4
2,4Tiền đầu kỳ+15,4CFO+0,0CapEx−0,0Tài chính17,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo