Phân tích cổ phiếu KTW - Công ty Cổ phần Cấp nước Kon Tum

KTW DELISTED
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Cấp nước Kon Tum thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã KTW.

9.800 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 81,6
P/E: 4.27
P/B: 0.96
EV/EBITDA:
EPS: 986
ROE:
ROA:
D/E:
Beta:
Div. Yield:

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Kon Tum (KTW) có tiền thân là Công ty Cấp nước Kon Tum được thành lập vào năm 1999  trên cơ sở tách bộ phận Cấp nước của Công ty Cấp thoát Nước và Công trình Đô thị Kon Tum. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xử lý, sản xuất và cung cấp nước sạch và kinh doanh vật tư thiết bị điện nước. KTV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2018. Công ty hiện đang quản lý vận hành cụm xử lỷ nước với công suất 19.000 m3/ngày đêm. Bên cạnh đó, KTW còn sản xuất và cung cấp thêm sản phẩm nước uống đóng chai. KTW chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 08/01/2024.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

110,6

Tiền & ĐT20%
Phải thu2%
Tồn kho16%
TS cố định59%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

23,5

Nợ NH41%
Nợ DH59%

Thanh khoản

Quick Ratio2.59x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

110,61.9%

Tiền & ĐT

21,720.2%

Nợ phải trả

23,56.5%

Vốn CSH

87,24.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202334,512,610,28,925.9%986
202231,69,97,76,721.2%724
201725,45,22,42,07.7%
201623,94,41,91,56.5%
201521,54,21,61,36.2%

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202321,743,0110,69,723,587,2
202227,247,9112,86,522,190,8
201713,322,7104,69,630,674,0
201616,825,8104,38,432,471,8
201516,224,8106,06,434,571,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202310,217,6−13,6−5,1−11,61,04,0
20227,615,7−15,0−22,78,31,20,7
20172,46,9−8,0−3,5−3,10,3−1,1
20161,85,3−1,5−1,2−4,00,13,9
20151,65,7−0,9−8,7−3,7−6,74,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023
2022
20172.7%1.9%2.360.410.24
20162.2%1.5%3.080.450.23
20151.8%1.2%3.870.480.20

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)4.270.96
2023
2022
2017
2016
2015

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán63%
Quản lý DN12%
Tài chính1%
Thuế4%
Lợi nhuận26%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu34,5Giá vốn21,8LN gộp12,6Biên LN gộp37%Chi phí quản lý4,0Chi phí tài chính1,5LN hoạt động10,2Biên Hoạt động30%Thuế & khác1,3LN ròng8,9Biên LN ròng26%0,08,617,225,834,5

Nguồn tiền & sử dụng

2023
50,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ23,447%
Hoạt động KD17,635%
Vay mới7,014%
Cổ tức nhận2,04%
49,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi16,934%
CapEx13,628%
Cổ tức trả10,020%
Trả nợ vay8,618%

Dòng tiền đi đâu?

2023 1,0
0,4Tiền đầu kỳ+17,6CFO−13,6CapEx+8,5ĐT khác−11,6Tài chính1,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ KTW

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cấp nước Kon Tum trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh