Bảng phân tích cổ phiếu

KVCCông ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ

KVCUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
1.200VND+9.1%
7D +9.1%3M -14.3%1Y -29.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa59,4
P/E
P/B0.14
EV/EBITDA10.12
EPS-576
ROE-6.4%
ROA-5.5%
D/E0.09
Beta1.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ (KVC), tiền thân là Cơ sở sản xuất thép Kim Vĩ, được thành lập năm 1989. Năm 2008, Chuyển đổi mô hình kinh doanh theo hình thức công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Bán buôn kim loại và quặng kim loại; Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác; Kinh doanh bất động sản...Sản phẩm chính của công ty là thép không gỉ dạng ống, cuộn, các chủng loại mac 201, 304, 430, công ty chủ yếu bán cho các nhà sản xuất trong nước (chiếm 70% doanh thu). Thị trường của công ty chủ yếu là Thành phố Hồ Chí Minh, ngoài ra còn có thị trường Đông Nam Bộ, Miền Tây, Miền Trung và xuất khẩu ra các thị trường quốc tế: Hàn Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ, Singapore...Các nguyên liệu của công ty được nhập khẩu từ các nhà máy lớn, có uy tín trên thế giới như Jindan Stainless Steel Ltd (Ấn Độ), Fujian Wuhang Stainless Steel (Trung Quốc), Acerinox, Posco VST...Ngày 25/05/2023, KVC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

471,5

Tiền & ĐT1%
Phải thu14%
Tồn kho59%
TS cố định27%

Tổng nợ phải trả

37,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio9.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

471,515.3%

Tiền & ĐT

2,4347.3%

Nợ phải trả

37,460.1%

Vốn CSH

434,16.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025113,3−10,7−19,7−28,5-25.1%-576
2024155,5−8,1−19,4−1,0-0.7%-21
2023208,0−8,6−29,2−14,0-6.7%-282
2022229,24,7−12,1−12,0-5.2%-243
2021190,2−13,1−32,0−33,1-17.4%-668

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,4345,6471,537,237,4434,1
20240,5361,6556,493,193,8462,6
20235,0324,0561,877,498,2463,6
20226,8337,2615,7137,3138,1477,6
20212,6318,2623,7133,1134,0489,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−28,519,50,042,4−60,01,80,0
20243,6−30,20,045,7−20,0−4,4−30,1
2023−11,4−3,40,037,1−35,6−1,90,0
2022−12,04,5−0,60,1−0,34,33,9
2021−33,176,3−0,3−0,2−79,5−3,476,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-6.4%-5.5%9.290.090.22
2024-0.2%-0.2%3.890.200.28
2023-3.0%-2.4%4.190.210.35
2022-2.5%-1.9%2.460.290.37
2021-7.3%-5.5%2.420.260.42

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.1410.12
2025-2.260.1561.56
2024-71.480.1624.88
2023-7.460.2288.09
2022-5.350.137.48
2021-7.480.5140.19

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán109%
Bán hàng2%
Quản lý DN3%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu113,3Giá vốn124,1LN gộp10,7Biên LN gộp-9%Chi phí bán hàng2,2Chi phí quản lý3,5Chi phí tài chính3,3LN hoạt động19,7Biên Hoạt động-17%LN ròng28,5Biên LN ròng-25%0,028,356,785,0113,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
61,8Nguồn tiền
Bán/Mua TS42,468%
Hoạt động KD19,532%
60,0Sử dụng
Trả nợ vay60,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,8
0,5Tiền đầu kỳ+19,5CFO+0,0CapEx+42,4ĐT khác−60,0Tài chính2,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo