Bảng phân tích cổ phiếu

L10Công ty Cổ phần Lilama 10
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lilama 10

L10HOSE
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
24.650VND+0.0%
7D -7.0%3M +0.2%1Y +8.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa241,3
P/E6.20
P/B0.78
EV/EBITDA-0.99
EPS3.848
ROE12.9%
ROA2.8%
D/E3.29
Beta0.34
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lilama 10 (L10), tiền thân là Xí nghiệp liên hiệp Lắp máy số 1 Hà Nội, được thành lập năm 1960. Năm 2007, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Lilama 10. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Xây dựng công trình công nghiệp, đường dây tải điện, lắp ráp máy móc thiết bị máy móc cho các công trình; Gia công chế tạo, lắp đặt, sửa chữa thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực (bình, bể, đường ống chịu áp lực), thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, Làm sạch và sơn phủ bề mặt kim loại; Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, các dây chuyền công nghệ, vật liệu xây dựng...CTCP LILAMA 10 (L10) luôn là đơn vị dẫn đầu trong việc lắp đặt và hoàn thành xuất sắc các công trình công nghiệp lớn và quan trọng của đất nước. Không chỉ có thế mạnh về lĩnh vực Lắp máy và Xây dựng, Lilama 10 còn tham gia chế tạo thiết bị,gia công kết cấu thép. Công ty đã chế tạo và lắp đặt bồn bể cho các nhà máy nước ngọt Coca Cola, Nhà máy bia Quy Nhơn, Nhà máy đường Lam Sơn...,chế tạo và lắp dựng nhiều cột thép mạ kẽm cho đường dây từ 110-500KV Bắc Nam...Ngày 25/12/2007, L10 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.298,2

Tiền & ĐT30%
Phải thu34%
Tồn kho24%
TS cố định6%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

995,5

Nợ NH83%
Nợ DH17%

Thanh khoản

Current Ratio1.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.48x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.298,25.9%

Tiền & ĐT

394,15.9%

Nợ phải trả

995,59.2%

Vốn CSH

302,77.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.438,289,048,237,72.6%3.848
20241.073,251,331,027,62.6%2.816
20231.048,142,127,825,92.5%2.282
20221.035,937,918,516,81.6%1.436
20211.071,933,510,514,71.4%1.497

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025394,11.144,41.298,2824,3995,5302,7
2024372,01.206,71.379,6826,81.096,8282,7
2023521,11.080,41.267,3581,3998,7268,5
2022310,7864,41.044,5555,7789,3255,2
2021401,41.075,51.262,1751,81.011,0251,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202550,0−25,2−8,433,851,259,8−33,6
202431,5−212,6−11,7−0,757,7−155,6−224,3
202330,0268,3−23,6−69,1−46,8152,4244,7
202219,7−113,8−9,7−7,727,9−93,7−123,5
202119,8230,1−10,0−9,7−45,7174,7220,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.9%2.8%1.393.291.07
202410.0%2.1%1.463.880.81
20239.9%2.2%1.863.720.91
20226.7%1.5%1.563.090.90
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.200.78-0.990.39
20256.550.821.75
20247.530.73-0.19
20238.600.83-5.80
202212.760.84-0.80
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.438,2Giá vốn1.349,2LN gộp89,0Biên LN gộp6%Chi phí quản lý38,7Chi phí tài chính2,0LN hoạt động48,2Biên Hoạt động3%Thuế & khác10,6LN ròng37,7Biên LN ròng3%0,0359,5719,11.078,61.438,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
644,2Nguồn tiền
Vay mới599,993%
Thu hồi nợ40,06%
Cổ tức nhận2,20%
Chênh lệch TG2,10%
582,3Sử dụng
Trả nợ vay534,092%
Hoạt động KD25,24%
Cổ tức trả14,63%
CapEx8,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 62,0
327,7Tiền đầu kỳ−25,2CFO−8,4CapEx+42,2ĐT khác+51,2Tài chính389,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo