Bảng phân tích cổ phiếu

L12Công ty Cổ phần Licogi 12
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Licogi 12

L12UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.300VND+0.0%
7D -6.5%3M +7.5%1Y +4.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa29,0
P/E10.47
P/B0.43
EV/EBITDA
EPS483
ROE3.5%
ROA0.9%
D/E3.21
Beta0.95
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Licogi 12 (LICOGI 12) có tiền thân là Xí nghiệp thi công cơ giới số 12, được thành lập vào ngày 24/02/1981. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xử lý nền móng công trình, thi công cơ giới, xây dựng dân dụng, sản xuất kết cấu thép, đá xây dựng và bê tông thương phẩm. Ngoài ra, Công ty còn đầu tư vào các dự án bất động sản như dự án Tòa nhà văn phòng và nhà ở LICOGI 12. Công ty đã tham gia thi công nhiều công trình trọng điểm như công trình thủy điện (Đồng Nai 5, thủy điện Sơn La, thủy điện Bản Vẽ), công trình giao thông (đường Pa Tần – Lai Châu, đường Bình Hiệp Dung Quất), công trình thủy lợi (cảng Cái Lân mở rộng, kênh dẫn của nhà máy thủy điện Sơn La) và công trình dân dụng công nghiệp (tòa nhà LICOGI 12, Ecopark, khu chế xuất Sóc Sơn).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

398,2

Tiền & ĐT5%
Phải thu42%
Tồn kho38%
TS cố định13%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

303,6

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

398,220.8%

Tiền & ĐT

19,513.6%

Nợ phải trả

303,627.5%

Vốn CSH

94,63.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025424,825,84,13,30.8%483
2024350,322,23,32,00.6%298
2023210,020,51,91,50.7%228
2022325,623,61,93,00.9%448
2021304,424,44,61,50.5%229

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202519,5341,8398,2297,7303,694,6
202417,2278,1329,5229,7238,191,4
20231,1281,6341,2238,1251,889,4
20220,9281,2369,8255,8281,987,8
20213,3250,7358,9246,6270,488,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,0−31,2−6,0−2,939,55,4−37,3
20242,840,1−0,4−3,4−23,713,039,7
20231,530,3−1,022,0−52,20,229,3
20223,0−25,5−15,111,212,1−2,2−40,7
20214,5−35,7−18,1−0,420,7−15,4−53,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.5%0.9%1.153.211.17
20242.2%0.6%1.212.611.04
20231.7%0.4%1.182.820.59
20223.4%0.8%1.103.210.89
20211.8%0.4%1.023.060.87

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.470.43
20259.720.338.30
202414.080.314.96
202319.220.336.81
20229.590.337.59
202131.580.557.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu424,8Giá vốn399,0LN gộp25,8Biên LN gộp6%Chi phí quản lý14,8Chi phí tài chính7,0LN hoạt động4,1Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,8LN ròng3,3Biên LN ròng1%0,0106,2212,4318,6424,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
319,4Nguồn tiền
Vay mới316,299%
Thoái vốn3,11%
Cổ tức nhận0,00%
Bán/Mua TS0,00%
314,0Sử dụng
Trả nợ vay276,188%
Hoạt động KD31,210%
CapEx6,02%
Thuê TC0,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,4
14,1Tiền đầu kỳ−31,2CFO−6,0CapEx+3,1ĐT khác+39,5Tài chính19,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo