Bảng phân tích cổ phiếu

L14Công ty Cổ phần Licogi 14
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Licogi 14

L14HNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
21.900VND+0.9%
7D -1.4%3M -9.1%1Y -32.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa675,8
P/E44.61
P/B1.51
EV/EBITDA43.30
EPS717
ROE5.1%
ROA3.5%
D/E0.43
Beta1.44
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Licogi 14 (L14), tiền thân là Xí nghiệp thi công cơ giới số 14, được thành lập 1982. Năm 2005 Công ty chuyển đổi mô hình hoạt động theo hình thức công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty tập trung vào các lĩnh vực như thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, các công trình giao thông, công trình thủy điện và đầu tư kinh doanh bất động sản. Công ty Cổ phần LICOGI 14 trước đây là đơn vị thành viên trong Tổng công ty xây dựng và phát triển hạ tầng và hiện nay là Công ty liên kết. Do vậy Công ty vẫn luôn nhận được sự hỗ trợ của Tổng Công ty về nguồn vốn, khách hàng. Một số dự án lớn mà công ty đã và đang xây dựng như: Dự án Tiểu Khu 16 tại Lào Cai với tổng diện tích đất 73,43ha; Dự án Thủy điện Bắc Hà - Tỉnh Lào Cai với diện tích hồ chứa nước 170 triệu m3, tổng mức đầu tư gần 2000 tỷ đồng; Tiểu khu đô thị Little Park View có diện tích 6,3ha thuộc dự án Khu đô thị Minh Phương (phường Minh Phương, thành phố Việt Trì)...Ngày 13/09/2011, L14 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

639,4

Tiền & ĐT38%
Phải thu13%
Tồn kho31%
TS cố định5%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

192,2

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio2.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.26x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

639,42.6%

Tiền & ĐT

240,310.6%

Nợ phải trả

192,22.5%

Vốn CSH

447,25.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202594,739,728,522,123.4%717
2024136,058,021,317,212.6%556
2023134,617,530,924,218.0%785
2022173,598,030,919,010.9%585
2021166,774,9433,0371,9223.2%8.103

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025240,3523,6639,4190,4192,2447,2
2024217,3501,9623,0190,0197,1425,9
2023233,5540,9666,0225,1237,6428,4
2022227,5451,3566,8152,0162,7404,2
2021830,71.098,11.162,7401,9409,6753,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202528,20,5−1,1−18,0−3,0−20,5−0,6
202423,148,3−2,2−29,5−49,3−30,446,2
202330,5−16,4−13,3−44,126,3−34,2−29,7
202231,7−66,5−11,9139,014,186,6−78,5
2021432,7−184,6−14,8−48,8221,5−12,0−199,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.1%3.5%2.750.430.15
20244.0%2.7%2.640.460.21
20235.8%3.9%2.400.550.22
20223.3%2.2%2.970.400.20
202113.6%8.9%2.380.650.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)44.611.5143.30
202534.161.6931.98
202447.461.9119.17
202354.283.07118.39
202278.823.7021.69
202130.8712.14137.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán58%
Bán hàng17%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Thuế6%
Lợi nhuận23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu94,7Giá vốn55,0LN gộp39,7Biên LN gộp42%Chi phí bán hàng16,1Chi phí quản lý6,6Chi phí tài chính10,1LN hoạt động28,5Biên Hoạt động30%Thuế & khác6,4LN ròng22,1Biên LN ròng23%0,023,747,371,094,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
153,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ142,093%
Cổ tức nhận6,14%
Vay mới4,53%
Hoạt động KD0,50%
173,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi165,095%
Trả nợ vay7,54%
CapEx1,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 20,5
99,7Tiền đầu kỳ+0,5CFO−1,1CapEx−16,9ĐT khác−3,0Tài chính79,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo