Bảng phân tích cổ phiếu

L18Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18

L18HNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
21.000VND+0.0%
7D -0.9%3M -15.3%1Y -29.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa960,5
P/E5.67
P/B1.18
EV/EBITDA9.70
EPS3.636
ROE23.1%
ROA3.1%
D/E4.82
Beta0.74
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18 (L18) tiền thân là Công ty Kiến trúc Uông Bí được thành lập năm 1961. Công ty được cổ phần hóa vào năm 2006. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy lợi. Hoạt động thi công xây lắp là lĩnh vực cốt lõi của công ty, chiếm tới 90% tổng giá trị sản lượng trong những năm gần đây. Công ty là một trong số ít doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xây lắp có đội ngũ công nhân kỹ thuật cao với đội ngũ công nhân trẻ lành nghề, đủ năng lực thi công các công trình trọng điểm, hiện đại nhất Việt Nam. Trải qua 50 năm hoạt động, công ty đã thi công hơn 800 công trình trong đó có nhiều công trình đạt huy chương vàng chất lượng. Kể từ năm 2018, công ty đã được Bộ Xây dựng xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạng I; Hạ tầng kỹ thuật hạng III...Ngày 23/04/2008, L18 chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.786,1

Tiền & ĐT7%
Phải thu32%
Tồn kho50%
TS cố định6%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

4.791,4

Nợ NH77%
Nợ DH23%

Thanh khoản

Current Ratio1.41x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.62x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.786,114.3%

Tiền & ĐT

398,32.4%

Nợ phải trả

4.791,412.0%

Vốn CSH

994,626.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.825,8406,8241,4185,93.9%3.636
20244.924,7630,1304,0224,84.6%5.351
20233.081,9204,826,757,31.9%1.104
20222.212,2131,930,944,02.0%1.154
20212.860,0154,337,048,11.7%1.001

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025398,35.188,25.786,13.668,34.791,4994,6
2024388,94.539,05.064,03.334,64.279,7784,2
2023309,65.048,55.517,04.142,54.915,1601,9
2022204,13.074,23.546,82.104,82.928,2618,6
202147,82.667,43.148,81.978,32.558,5590,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025231,034,9−125,7−170,0141,16,0−90,8
2024307,8124,5−35,1−15,8−32,576,289,4
202373,1−157,1−38,6−82,5300,160,5−195,7
202255,8−266,4−14,7−46,1468,8156,2−281,1
202160,9−519,5−40,2−36,8416,7−139,7−559,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.1%3.1%1.414.820.89
202436.3%3.9%1.365.460.93
20238.6%0.9%1.228.170.68
20225.1%0.9%1.464.730.66
20214.5%0.8%1.284.780.76

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.671.189.700.10
20256.441.348.59
20246.131.947.44
202337.973.3228.84
202233.102.0416.35
202143.833.3423.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.825,8Giá vốn4.419,0LN gộp406,8Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng10,3Chi phí quản lý99,8Chi phí tài chính55,4LN hoạt động241,4Biên Hoạt động5%Thuế & khác55,5LN ròng185,9Biên LN ròng4%0,01.206,42.412,93.619,34.825,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.481,8Nguồn tiền
Vay mới2.256,391%
Thu hồi nợ137,16%
Tăng vốn49,02%
Hoạt động KD34,91%
Cổ tức nhận3,90%
Bán/Mua TS0,50%
Chênh lệch TG0,10%
2.475,7Sử dụng
Trả nợ vay2.150,887%
Cho vay/Thu hồi185,88%
CapEx125,75%
Cổ tức trả9,20%
Thuê TC4,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,1
340,6Tiền đầu kỳ+34,9CFO−125,7CapEx−44,3ĐT khác+141,1Tài chính346,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo