Bảng phân tích cổ phiếu

L35Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy Lilama
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy Lilama

L35UPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.700VND-10.5%
7D -32.0%3M -61.4%1Y -46.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa5,6
P/E
P/B1.17
EV/EBITDA827.62
EPS0
ROE-18.0%
ROA-0.5%
D/E36.03
Beta-2.91
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy LILAMA (L35), tiền thân là đội công trường lắp máy trực thuộc Liên hiệp Lắp máy - Bộ Xây dựng, được thành lập năm 1978. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chính của công ty là thiết kế, chế tạo và lắp đặt kết cấu thép; thiết kế, chế tạo và lắp đặt nồi hơi, ống áp lực, bồn bể chịu áp lực; lắp đặt các thiết bị công nghệ; chế tại các loại ống thép tròn, vuông và dầm thép; lắp đặt, hiệu chỉnh các thiết bị điện... Trong đó hoạt động chế tạo và lắp đặt các thiết bị công nghệ chiếm 90% trong cơ cấu doanh thu của công ty. Thế mạnh của công ty là các sản phẩm như lò quay 1,4 triệu tấn xi măng/năm; cống trục có sức nâng 300 tấn lần đầu tiên được thiết kế và chế tạo tại Việt Nam. Công ty đã hoàn thành chế tạo, lắp đặt và đưa vào sử dụng hơn 200 công trình, hạng mục công trình lớn như Nhà máy Nhiệt điện Ninh Bình; thiết kế lắp đặt dây truyền mạ nhúng kẽm nóng phục vụ chế tạo cột điện 500KV Bắc Nam; các Nhà máy Xi măng Hệ Dưỡng (Ninh Bình).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

186,5

Phải thu56%
Tồn kho39%
TS cố định1%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

181,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

186,52.8%

Tiền & ĐT

0,977.2%

Nợ phải trả

181,53.5%

Vốn CSH

5,016.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202548,43,6−0,6−1,0-2.1%0
202467,93,7−0,7−1,5-2.2%-457
202337,8−2,3−7,9−8,9-23.4%-2.712
202292,77,4−8,0−12,9-13.9%-3.946
202182,89,1−6,5−6,6-8.0%-2.029

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,9178,7186,5181,5181,55,0
20244,0172,8181,4175,4175,46,0
20232,7161,2170,4162,9162,97,5
20223,8172,7183,5167,1167,216,4
20214,0192,0208,3177,0179,129,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−1,0−2,5−0,3−0,3−0,1−2,9−2,9
2024−1,54,0−0,3−0,7−2,31,03,7
2023−8,93,2−0,2−0,2−4,2−1,13,0
2022−12,69,40,03,6−9,73,30,0
2021−6,67,1−0,3−0,1−7,8−0,86,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-18.0%-0.5%0.9836.030.26
2024-22.0%-0.8%0.9929.050.39
2023-74.1%-5.0%0.9921.640.21
2022-56.4%-6.6%1.0310.200.47
2021-20.3%-3.2%1.086.120.40

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.17827.62
2025-7.381.46-733.88
2024-10.062.49304.83
2023-1.812.12-15.79
2022-0.560.4429.64
2021-3.100.7027.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu48,4Giá vốn44,8LN gộp3,6Biên LN gộp7%Chi phí quản lý4,2Chi phí tài chính0,0LN hoạt động0,6Biên Hoạt động-1%LN ròng1,0Biên LN ròng-2%0,012,124,236,348,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,7Nguồn tiền
Vay mới1,163%
Thu hồi nợ0,634%
Cổ tức nhận0,02%
Bán/Mua TS0,01%
4,7Sử dụng
Hoạt động KD2,554%
Trả nợ vay1,226%
Cho vay/Thu hồi0,612%
CapEx0,37%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,9
3,7Tiền đầu kỳ−2,5CFO−0,3CapEx+0,1ĐT khác−0,1Tài chính0,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo