Bảng phân tích cổ phiếu

L40Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40

L40HNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
32.500VND+0.6%
7D +3.6%3M +6.7%1Y +197.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa351,0
P/E1.03
P/B0.73
EV/EBITDA
EPS40.912
ROE112.1%
ROA51.9%
D/E0.67
Beta0.38
Div. Yield0.78%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40 (L40) có tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy lợi 10 trực thuộc Bộ Thủy lợi được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng nông nghiệp và phát triển nông thôn, các công trình thủy điện, thủy lợi, đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước. L40 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2001. Công ty hoạt động chủ yếu trên địa bàn các tỉnh Tây Nam Bộ, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên. Công ty đã tham gia thi công xây lắp một số dự án tiêu biểu sau: Dự án xây dựng cống kiểm soát triều rạch Bình Nhâm (Bình Dương), Dự án hồ chứa nước Đạ Sị (Lâm Đồng), Dự án chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long. L40 được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 12/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.039,9

Tiền & ĐT5%
Phải thu31%
Tồn kho47%
TS cố định1%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

418,8

Nợ NH75%
Nợ DH25%

Thanh khoản

Current Ratio2.73x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.19x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.039,9464.6%

Tiền & ĐT

47,149.7%

Nợ phải trả

418,8449.8%

Vốn CSH

621,1475.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025262,855,348,5313,9119.5%40.912
2024254,814,27,042,616.7%11.906
2023110,65,8−1,81,11.0%311
2022167,13,6−6,2−0,8-0.5%-215
2021170,49,6−0,20,30.2%12

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202547,1861,21.039,9315,7418,8621,1
202493,7176,0184,272,376,2108,0
202351,3123,9185,8116,5120,964,9
20223,588,4155,186,991,363,8
202147,3122,1193,5124,7128,964,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025349,4−59,9−0,8−36,650,0−46,5−60,7
202453,7−22,10,068,8−4,542,30,0
20231,453,3−0,8−0,4−5,047,952,5
20220,2−55,5−2,21,710,0−43,8−57,8
20210,43,0−3,6−2,9−4,3−4,2−0,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025112.1%51.9%2.730.670.43
202449.3%23.0%2.430.711.38
20231.7%0.7%1.061.860.65
2022-1.2%-0.4%1.021.430.96
202116.2%6.5%1.041.561.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.030.730.01
20252.181.51-2.94
20243.521.3914.68
202361.191.0520.03
2022-153.101.84-176.15
2021312.861.4861.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Quản lý DN2%
Thuế14%
Lợi nhuận119%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu262,8Giá vốn207,4LN gộp55,3Biên LN gộp21%Chi phí quản lý6,3Chi phí tài chính0,5LN hoạt động48,5Biên Hoạt động18%LN ròng313,9Biên LN ròng119%0,065,7131,4197,1262,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
160,6Nguồn tiền
Thoái vốn96,060%
Vay mới60,137%
Bán/Mua TS4,02%
Cổ tức nhận0,50%
207,2Sử dụng
Đầu tư136,366%
Hoạt động KD59,929%
Cổ tức trả5,12%
Trả nợ vay5,02%
CapEx0,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 46,5
93,7Tiền đầu kỳ−59,9CFO−0,8CapEx−35,8ĐT khác+50,0Tài chính47,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo