Bảng phân tích cổ phiếu

L43Công ty Cổ phần Lilama 45.3
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lilama 45.3

L43UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.300VND-11.5%
7D -23.3%3M -30.3%1Y -20.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa8,1
P/E
P/B0.76
EV/EBITDA
EPS-1.543
ROE-68.4%
ROA-1.6%
D/E61.35
Beta1.33
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lilama 45.3 (L43), tiền thân là Xí nghiệp Lắp mắy 45-3 thuộc Tổng Công ty lắp máy Việt Nam, được thành lập năm 1992. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là xây dựng công trình, lắp đặt và gia công, chế tạo sửa chữa các thiết bị điện năng (hoạt động lắp đặt chiếm khoảng 70% doanh thu công ty). Công ty có 16 đội lắp máy, trong đó có 1 đội lắp máy công trình Nhà máy lọc dầu, 14 đội lắp máy công trình Nhà máy Thủy điện, 1 Đội lắp máy công trình Nhà máy Đường. Công ty đã tham gia thi công xây dựng và lắp đặt hàng nghìn công trình, nhà máy như: Nhiệt điện Phả Lại, Phú Mỹ, Bà Rịa, Thuỷ điện Trị An, Sông Hinh, Hàm Thuận, Cần Đơn, PleiKrông, ĐrâyH’linh; các nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Hà Tiên, Kiên Giang, Tổng kho xăng dầu Vũng Rô Phú Yên, Trạm 500Kv Pleiku; các nhà máy đường Cam Ranh, Khánh Hoà, Sơn Hoà, Gia Lai, Trà Vinh, Quảng Ngãi, Nhà máy Thủy điện Buôn Kuốp...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

323,9

Tiền & ĐT3%
Phải thu47%
Tồn kho48%
TS cố định1%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

318,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

323,98.9%

Tiền & ĐT

8,21715.1%

Nợ phải trả

318,77.6%

Vốn CSH

5,251.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20257,3−8,2−16,9−5,4-74.3%-1.543
202411,71,7−7,8−7,0-59.4%-1.990
20233,7−0,4−13,8−13,2-357.6%-3.761
202237,03,4−8,8−8,9-24.1%-2.544
202138,010,2−9,7−8,5-22.4%-2.438

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,2322,3323,9318,7318,75,2
20240,4346,0355,6345,0345,010,6
20230,7345,1357,0339,4339,417,6
202210,8364,3380,0349,3349,330,7
202111,3373,4413,2373,6373,639,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−5,4−6,40,018,0−3,87,70,0
2024−7,0−2,50,00,81,4−0,30,0
2023−13,22,40,01,9−14,4−10,10,0
20220,0−23,40,027,5−4,6−0,50,0
20210,0−20,00,00,023,73,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-68.4%-1.6%1.0161.350.02
2024-49.5%-2.0%1.0032.570.03
2023-54.5%-3.6%1.0219.330.01
2022-25.3%-2.2%1.0411.370.09
2021-5.4%-0.6%1.017.910.15

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.76
2025-1.881.95-10.96
2024-1.380.91-133.33
2023-0.740.56-36.89
2022-1.930.56199.83
2021-3.040.6517.63

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán212%
Quản lý DN66%
Tài chính55%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu7,3Giá vốn15,4LN gộp8,2Biên LN gộp-112%Chi phí quản lý4,8Chi phí tài chính4,0LN hoạt động16,9Biên Hoạt động-233%LN ròng5,4Biên LN ròng-74%0,01,83,65,57,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
20,8Nguồn tiền
Bán/Mua TS18,086%
Vay mới2,814%
13,1Sử dụng
Trả nợ vay6,751%
Hoạt động KD6,449%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,7
0,4Tiền đầu kỳ−6,4CFO+0,0CapEx+18,0ĐT khác−3,8Tài chính8,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo