Bảng phân tích cổ phiếu

L44Công ty Cổ phần Lilama 45.4
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lilama 45.4

L44DELISTED
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa2,0
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-1.825
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lilama 45.4 (L44) thành lập năm 1979, là doanh nghiệp trực thuộc Tổng Công ty lắp máy Việt Nam chuyên nhận thầu xây lắp, gia công chế tạo thiết bị, kết cấu thép các công trình công nghiệp và dân dụng trong và ngoài nước. Từ khi thành lập công ty đã tham gia lắp đặt hơn 200 công trình lớn nhỏ trên khắp mọi miền đất nước, được các nhà đầu tư trong và ngoài nước đánh giá cao về chất lượng, tiến độ thi công và các dịch vụ bảo hành, bảo trì chu đáo. Năm 2006 công ty chuyển hoạt động sang mô hình Công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 11,2 tỷ đồng. Thương hiệu LILAMA 45.4 luôn gắn liền với những công trình xây dựng có tầm cỡ quốc gia và góp phần quan trọng vào sự nghiệp đổi mới, công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

116,0

Tiền & ĐT2%
Phải thu19%
Tồn kho76%
TS cố định3%

Tổng nợ phải trả

247,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio0.10x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

116,08.8%

Tiền & ĐT

2,10.0%

Nợ phải trả

247,52.8%

Vốn CSH

−131,515.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20210,0−0,2−6,0−7,30.0%-1.825
2019−1,7−47,3−57,1−11,2641.6%-2.816
201811,5−4,7−18,4−21,3-185.5%-5.342
201760,8−94,2−112,3−113,3-186.2%-28.329
2016152,7−9,6−34,3−26,4-17.3%-6.593

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20212,1112,7116,0247,5247,5−131,5
20192,1123,2127,2240,7240,7−113,5
20180,2167,1174,9277,1277,1−102,3
20171,4188,8198,2279,2279,2−81,0
20163,1314,2327,4295,1295,132,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20210,0−0,40,00,10,0−0,30,0
20190,0−0,947,847,8−45,01,846,8
20180,0−1,10,00,00,0−1,10,0
20170,04,40,00,2−6,3−1,80,0
20160,05,50,015,9−20,80,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2021
20190.0%-7.4%0.51-2.12-0.01
20180.0%-11.4%0.60-2.710.06
2017465.6%-43.1%0.68-3.450.23
2016-58.0%-7.6%1.069.130.44

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)
2021
2019-0.360.00-1.74
2018-0.24-19.14
2017-0.040.00-1.33
2016-0.150.12-6.79

Nguồn tiền & sử dụng

2021
0,1Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,1100%
0,4Sử dụng
Hoạt động KD0,4100%

Dòng tiền đi đâu?

2021 0,3
2,4Tiền đầu kỳ−0,4CFO+0,0CapEx+0,1ĐT khác2,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo