Phân tích cổ phiếu L45 - Công ty Cổ phần Lilama 45.1

L45 UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Lilama 45.1 thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã L45.

1.600 VND -5.9%
7D -5.9% 3M -5.9% 1Y -11.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 7,7
P/E:
P/B: 0.19
EV/EBITDA:
EPS: -1.649
ROE: 0.0%
ROA: -1.6%
D/E: -16.68
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần LILAMA 45.1 (L45) có tiền thân là Công ty Lắp máy và Xây dựng 45.1 trực thuộc Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam (LILAMA), được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây lắp, chuyên chế tạo và lắp đặt các thiết bị bồn bể, đường ống áp lực, kết cấu thép cho các công trình thủy điện, nhà máy lọc dầu. Các công trình tiêu biểu L451 đã tham gia thực hiện bao gồm Dự án VGI-3F, cầu vượt Hoàng Hoa Thám – Cộng Hòa, dự án Pullman Saigon Center Hotel, nhà máy xi măng Hòn Chông…L45 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

498,9

Tiền & ĐT1%
Phải thu33%
Tồn kho48%
TS cố định1%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

530,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.77x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.32x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

498,90.3%

Tiền & ĐT

6,6291.8%

Nợ phải trả

530,71.8%

Vốn CSH

−31,833.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025146,75,2−6,6−7,9-5.4%-1.649
202434,8−12,4−25,8−26,3-75.5%-5.475
202345,80,0−7,0−8,6-18.7%-1.784
202280,5−7,0−23,9−25,6-31.7%-5.326
202152,37,40,00,00.0%2

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,6409,9498,9530,2530,7−31,8
20241,7407,3497,5520,9521,4−23,9
20231,0428,2521,1518,2518,72,4
20229,7433,3528,1516,7517,210,9
202117,7459,6558,4442,3517,640,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−7,94,90,00,00,04,90,0
2024−26,33,50,01,2−4,00,70,0
2023−8,6−2,90,00,2−5,9−8,70,0
2022−25,627,80,00,0−35,8−8,00,0
20210,015,50,00,10,015,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-1.6%0.77-16.680.29
20240.0%-5.2%0.78-21.820.07
2023-128.5%-1.6%0.83217.620.09
2022-98.9%-4.7%0.8447.250.15
20210.0%0.0%1.0412.710.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.19
2025-1.030.0098.74
2024-0.580.00-8.46
2023-1.706.10-41.02
2022-0.491.14-12.42
20212119.120.5819.21

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN4%
Tài chính5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu146,7Giá vốn141,5LN gộp5,2Biên LN gộp4%Chi phí quản lý5,2Chi phí tài chính6,6LN hoạt động6,6Biên Hoạt động-4%LN ròng7,9Biên LN ròng-5%0,036,773,4110,1146,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4,9Nguồn tiền
Hoạt động KD4,9100%
Cổ tức nhận0,00%
0,0Sử dụng

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,9
1,7Tiền đầu kỳ+4,9CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác6,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ L45

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Lilama 45.1 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.