Bảng phân tích cổ phiếu

L61Công ty Cổ phần Lilama 69-1
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lilama 69-1

L61UPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.300VND+8.3%
7D +8.3%3M -18.8%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa9,8
P/E
P/B
EV/EBITDA33.45
EPS-9.402
ROE0.0%
ROA-11.8%
D/E-6.34
Beta-1.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lilama 69-1 (L61) tiền thân từ hai công trường: Công trường Lắp máy phân đạm Hà Bắc và công trường Lắp máy nhiệt điện Uông Bí - Quảng Ninh thành lập năm 1961. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực Chế tạo thiết bị nâng và thiết bị chịu áp lực; Lắp đặt thiết bị, dây chuyền công nghệ đồng bộ, công trình công nghiệp, đường dây và trạm biến thế đến 500KV. Hiện tại Công ty đang sở hữu 1 Trung tâm tư vấn khoa học công nghệ, 3 Xí nghiệp, 1 Nhà máy chế tạo, 7 Đội công trình. Thành công của dự án nhà máy nhiệt điện Uông Bí mở rộng 300 MW tạo điều kiện cho công ty phát triển vững mạnh hơn. Ngoài ra Công ty còn được giao cho làm Tổng thầu EPC thực hiện các dự án: nhiệt điện Uông Bí với công suất 300MW; nhiệt điện Cà Mau (chu trình hỗn hợp) với công suất 720 MW. LILAMA cũng đã đứng đầu tổ hợp các nhà thầu Quốc tế, đấu thầu và thắng thầu hợp đồng EPC dự án xây dựng nhà máy lọc dầu Dung Quất trị giá trên 230 triệu USD. Ngày 30/05/2024, L61 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

547,4

Phải thu15%
Tồn kho81%
TS cố định3%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

650,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.13x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

547,416.5%

Tiền & ĐT

0,896.4%

Nợ phải trả

650,05.4%

Vốn CSH

−102,6227.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202550,9−70,5−119,7−71,2-139.9%-9.402
2024123,97,0−45,9−56,1-45.3%-7.408
2023171,211,8−45,9−48,9-28.5%-6.449
2022411,9−21,6−67,2−74,0-18.0%-9.765
2021664,752,46,10,40.1%49

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,8526,5547,4650,0650,0−102,6
20240,4621,2655,5686,9686,9−31,4
20230,4653,2706,1681,4681,424,7
20221,2659,1729,8655,5656,273,6
202133,1717,6815,4662,7667,8147,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−71,22,3−0,157,8−59,70,42,2
2024−56,12,7−0,05,7−8,4−0,02,7
2023−48,915,70,00,9−17,5−0,80,0
2022−74,0−19,50,016,4−14,3−17,40,0
20213,138,5−0,3−4,6−30,33,738,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-11.8%0.81-6.340.08
20240.0%-8.2%0.90-21.890.18
2023-99.4%-6.8%0.9627.530.24
2022-66.9%-9.6%1.018.920.53
2021-0.1%-0.0%1.084.930.73

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)33.45
2025-0.150.00-3.30
2024-0.190.0033.79
2023-0.541.0733.23
2022-0.460.46-16.09
2021171.090.437.57

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán238%
Quản lý DN15%
Tài chính84%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu50,9Giá vốn121,4LN gộp70,5Biên LN gộp-138%Chi phí quản lý7,4Chi phí tài chính41,8LN hoạt động119,7Biên Hoạt động-235%LN ròng71,2Biên LN ròng-140%0,012,725,538,250,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
60,9Nguồn tiền
Bán/Mua TS57,795%
Hoạt động KD2,34%
Vay mới0,71%
Cổ tức nhận0,10%
60,5Sử dụng
Trả nợ vay60,3100%
CapEx0,10%
Thuê TC0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,4
0,4Tiền đầu kỳ+2,3CFO−0,1CapEx+57,9ĐT khác−59,7Tài chính0,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo