Bảng phân tích cổ phiếu

L62Công ty Cổ phần Lilama 69 - 2
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lilama 69 - 2

L62UPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
3.000VND+7.1%
7D +7.1%3M +130.8%1Y +7.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa24,9
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-8.942
ROE0.0%
ROA-26.3%
D/E-1.65
Beta-0.54
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lilama 69-2 (L62) tiền thân là Công ty Lắp máy và Xây dựng 69-2 của Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng. Công ty cồ phần Lilama 69 - 2 là một doanh nghiệp Nhà nước cổ phần hóa với 50,17% vốn Nhà nước, hoạt động chủ yếu trên các lĩnh vực liên quan đến xây dựng, chế tạo và lắp đặt thiết bị dây chuyền công nghệ. Hiện nay, Công ty đang triển khai thi công lắp đặt thiết bị nhà máy xi măng Hải Phòng mới, chế tạo và lắp đặt hệ thống ống tuần hoàn, nhà khử clo nhà máy nhiệt điện Uông Bí mở rộng, lắp đặt thiết bị nhà máy đúc Tân Long Hải Phòng, chế tạo lắp đặt thiết bị công trình nghiền xi măng Hiệp Phước thành phố Hồ Chí Minh, và đặc biệt Công ty đang chế tạo thiết bị bên trong lọc bụi tĩnh điện công suất 800 MW xuất khẩu sang Malaysia, Indonesia, Nhật Bản. Đây là sản phẩm lần đầu tiên được chế tạo tại Việt Nam và xuất khẩu ra nước ngoài, với giá trị xuất khẩu: 2.192.185 USD.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

212,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu38%
Tồn kho37%
TS cố định22%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

540,4

Nợ NH61%
Nợ DH39%

Thanh khoản

Current Ratio0.49x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

212,139.7%

Tiền & ĐT

1,982.7%

Nợ phải trả

540,44.1%

Vốn CSH

−328,255.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202522,1−15,8−85,0−74,2-335.0%-8.942
202441,0−64,4−157,0−180,4-440.4%-21.739
202380,22,0−73,3−102,6-127.9%-12.364
2022119,736,7−19,5−34,6-28.9%-4.165
2021201,531,2−6,0−3,1-1.5%-371

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,9160,4212,1328,6540,4−328,2
202410,7291,6351,8367,7563,3−211,5
20231,1417,1486,5516,5517,6−31,1
20223,1505,2588,2515,6516,771,5
20210,8496,5590,6481,4484,5106,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−74,212,70,00,0−21,6−8,90,0
2024−180,21,30,01,27,19,60,0
2023−101,9−8,0−0,3−0,16,1−2,0−8,2
20220,031,20,00,0−29,02,30,0
20210,0−29,3−0,31,720,7−7,0−29,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-26.3%0.49-1.650.08
20240.0%-43.0%0.79-2.660.10
2023-507.7%-19.1%0.81-16.650.15
2022-38.9%-5.9%0.987.230.20
20210.1%0.0%1.044.210.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-0.290.00-4.50
2024-0.130.00-2.97
2023-0.180.00-40.30
2022644.170.2911.20
2021-18.340.539.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán171%
Quản lý DN235%
Tài chính77%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu22,1Giá vốn37,9LN gộp15,8Biên LN gộp-71%Chi phí quản lý52,1Chi phí tài chính17,1LN hoạt động85,0Biên Hoạt động-384%LN ròng74,2Biên LN ròng-335%0,05,511,116,622,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
16,9Nguồn tiền
Hoạt động KD12,775%
Vay mới4,225%
Cổ tức nhận0,00%
25,8Sử dụng
Trả nợ vay25,8100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,9
10,7Tiền đầu kỳ+12,7CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−21,6Tài chính1,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo