Phân tích cổ phiếu L63 - Công ty Cổ phần Lilama 69-3

L63 UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Lilama 69-3 thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã L63.

9.500 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +11.8% 1Y +17.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 78,7
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 114
ROE: 1.1%
ROA: 0.2%
D/E: 6.03
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần LILAMA 69-3 (L63) là công ty con của Tổng công ty Lắp máy Việt Nam (LILAMA), hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực gia công chế tạo và lắp đặt các thiết bị, dây chuyền sản xuất cho các nhà máy, công trình xây dựng. Công ty đã thi công các công trình trong nước tại các địa phương như Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai, Hà Giang, Ninh Bình, Thanh Hóa và xuất khẩu các sản phẩm thiết bị sang thị trường nước ngoài bao gồm Nhật Bản, Hàn Quốc, Indonesia, Nam Phi. Với bề dày kinh nghiệm và năng lực sản xuất lớn, công ty đã thực hiện một số công trình với tư cách là Tổng thầu EPC và hướng tới làm tổng thầu cho các dự án EPC lò quay xi măng. L63 chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 06/10/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

591,2

Tiền & ĐT9%
Phải thu26%
Tồn kho23%
TS cố định38%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

507,0

Nợ NH69%
Nợ DH31%

Thanh khoản

Current Ratio1.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

591,23.9%

Tiền & ĐT

51,0183.1%

Nợ phải trả

507,04.7%

Vốn CSH

84,11.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025633,660,66,40,90.1%114
2024561,665,328,120,83.7%2.509
2023600,246,71,73,80.6%464
2022893,82,0−45,4−46,1-5.2%-5.572
2021771,142,90,80,30.0%30

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202551,0355,5591,2348,3507,084,1
202418,0358,8615,3354,8532,083,2
202323,1307,9446,3307,1383,862,5
202213,8553,8694,2553,1635,458,8
202130,0668,4815,6659,4708,0107,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,868,7−17,8−14,4−20,134,251,0
202429,2137,1−102,2−94,1−41,41,534,9
20237,0136,4−15,0−17,1−113,55,7121,4
2022−46,152,9−3,412,6−66,3−0,849,5
20212,959,3−1,1−14,0−46,6−1,358,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.1%0.2%1.026.031.05
202428.5%3.9%1.016.391.06
20236.3%0.7%1.006.141.05
2022-53.6%-6.0%1.0110.181.18
20210.2%0.0%1.067.090.79

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
202583.030.945.54
20242.670.674.12
202313.580.846.24
2022-1.220.89-150.07
2021206.850.4810.83

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN7%
Tài chính2%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu633,6Giá vốn573,0LN gộp60,6Biên LN gộp10%Chi phí quản lý44,9Chi phí tài chính9,3LN hoạt động6,4Biên Hoạt động1%Thuế & khác5,5LN ròng0,9Biên LN ròng0%0,0158,4316,8475,2633,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
582,9Nguồn tiền
Vay mới510,688%
Hoạt động KD68,712%
Bán/Mua TS1,80%
Thu hồi nợ1,40%
Chênh lệch TG0,20%
Cổ tức nhận0,10%
548,5Sử dụng
Trả nợ vay521,895%
CapEx17,83%
Thuê TC8,92%

Dòng tiền đi đâu?

2025 34,4
15,0Tiền đầu kỳ+68,7CFO−17,8CapEx+3,3ĐT khác−20,1Tài chính49,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ L63

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Lilama 69-3 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh