Bảng phân tích cổ phiếu

LAFCông ty Cổ phần Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An

LAFHOSE
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
16.500VND-0.3%
7D -2.7%3M -10.7%1Y -1.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa251,3
P/E5.91
P/B0.95
EV/EBITDA5.54
EPS2.503
ROE15.9%
ROA8.4%
D/E1.27
Beta0.31
Div. Yield8.90%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chế biến hàng Xuất khẩu Long An (LAF), tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An, thành lập vào năm 1985. Năm 1995, công ty là một trong bốn đơn vị đầu tiên chuyển từ công ty nhà nước sang công ty cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của Lafooco là chế biến và điều xuất các sản phẩm về hạt điều. LAF đang quản lý vận hành Nhà máy Chế biến Hạt điều với tổng diện tích 2,45ha, công suất 25.000 tấn nguyên liệu/năm tại Long An. Sản phẩm của Công ty được chế biến sản xuất tuân thủ theo hệ thống quản lý ISO 9001:2015, GMP-HACCP, BRC, tiêu chuẩn sản xuất nhân điều hữu cơ. Hiện nay, ngoài việc được phân phối trên toàn quốc, các sản phẩm của LAF còn được xuất khẩu sang nhiều thị trường lớn như EU, Mỹ,Trung Quốc,... Năm 2000, cổ phiếu của công ty được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

584,3

Tiền & ĐT7%
Phải thu19%
Tồn kho49%
TS cố định20%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

326,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

584,359.6%

Tiền & ĐT

43,733.9%

Nợ phải trả

326,6174.9%

Vốn CSH

257,84.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025616,094,952,240,16.5%2.503
2024466,0103,159,345,09.6%2.557
2023431,577,237,328,66.6%1.943
2022509,881,333,925,75.0%1.660
2021415,481,045,139,69.5%2.439

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202543,7443,2584,3324,0326,6257,8
202466,2262,4366,0116,3118,8247,2
20236,2230,0332,1107,7110,4221,7
202225,8305,3403,6213,9216,6187,1
202137,5189,4279,880,583,3196,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202550,6−119,0−53,5−26,8150,74,8−172,5
202456,8106,5−24,6−87,1−16,62,781,8
202336,2101,1−17,7−4,3−103,5−6,783,3
202232,6−102,8−15,8−14,7105,8−11,6−118,6
202143,22,1−18,5−17,427,912,6−16,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.9%8.4%1.371.271.30
202419.2%12.9%2.260.481.33
202314.0%7.8%2.130.501.17
202213.4%7.5%1.431.161.49
202124.7%14.6%1.830.711.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.910.955.540.67
20256.391.006.56
20245.921.104.34
20237.260.945.51
20226.580.917.09
20218.661.758.17

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Tài chính3%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu616,0Giá vốn521,1LN gộp94,9Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng18,9Chi phí quản lý15,5Chi phí tài chính8,3LN hoạt động52,2Biên Hoạt động8%Thuế & khác12,1LN ròng40,1Biên LN ròng7%0,0154,0308,0462,0616,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
677,3Nguồn tiền
Vay mới608,990%
Thu hồi nợ68,310%
Thoái vốn0,10%
Chênh lệch TG0,00%
Bán/Mua TS0,00%
672,5Sử dụng
Trả nợ vay435,465%
Hoạt động KD119,018%
CapEx53,58%
Cho vay/Thu hồi40,06%
Cổ tức trả22,83%
Cổ tức nhận1,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,8
8,9Tiền đầu kỳ−119,0CFO−53,5CapEx+26,6ĐT khác+150,7Tài chính13,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu LAF (HOSE) - Công ty Cổ phần Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An | MimeFin