Bảng phân tích cổ phiếu

LAICông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Long An IDICO
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Long An IDICO

LAIUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
11.500VND+1.8%
7D -2.5%3M -11.5%1Y -30.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa314,6
P/E7.36
P/B0.80
EV/EBITDA13.17
EPS1.720
ROE13.6%
ROA3.7%
D/E2.45
Beta1.19
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây Dựng Long An IDICO (LAI), tiền thân của công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Long An IDICO, được thành lập được thành lập năm 1983. Hoạt động sản xuất chính của công ty là Đầu tư, xây dựng, kinh doanh phát triển nhà, hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh doanh bất động sản, Thiết kế công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông, và Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, ăn uống. LAI là công ty có bề dày kinh nghiệm trong thi công xây lắp và đầu tư các dự án, hạ tầng khu công nghiệp. Các dự án lớn gắn liền với LAI như Khu Dân cư trung tâm mở rộng Phường 06 tại Long An, với diện tích đất dự kiến sử dụng là 305.050 m2; Dự án đầu tư Khu dân cư, nhà ở công nhân xã Hựu Thạnh với diện tích là 470.939 m2; Dự án Khu đô thị IDICO-LINCO tại Phường 5 với tổng diện tích 602.999m2...Ngày 30/07/2015, LAI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.342,0

Tiền & ĐT4%
Phải thu3%
Tồn kho68%
TS cố định1%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

952,5

Nợ NH30%
Nợ DH70%

Thanh khoản

Current Ratio3.54x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.342,01.2%

Tiền & ĐT

48,6843.7%

Nợ phải trả

952,53.1%

Vốn CSH

389,413.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025269,7102,064,549,718.4%1.720
2024392,3234,0178,7143,036.4%5.125
2023214,676,344,737,917.7%4.202
2022250,674,243,535,214.1%3.970
2021262,963,232,126,510.1%2.916

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202548,61.000,11.342,0282,6952,5389,4
20245,1988,61.325,7326,4983,1342,5
202376,2817,51.164,1620,0961,8202,3
202233,2600,4901,5242,3734,3167,1
202124,1257,6732,5246,8583,7148,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202564,5−12,60,0−15,355,327,40,0
2024178,9−372,50,00,1301,4−71,00,0
202347,3−67,60,02,8107,743,00,0
202244,0210,7−174,5−174,2−27,49,136,2
202133,2247,0−248,8−248,419,217,8−1,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.6%3.7%3.542.450.20
202452.5%11.5%3.032.870.32
202320.5%3.7%1.324.750.21
202222.3%4.3%2.484.390.31
202114.1%4.5%2.151.980.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.360.8013.17
20256.250.8011.10
20243.101.294.91
202316.883.1615.19
20228.731.847.83
20219.761.749.50

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán62%
Bán hàng2%
Quản lý DN7%
Tài chính4%
Thuế5%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu269,7Giá vốn167,6LN gộp102,0Biên LN gộp38%Chi phí bán hàng6,3Chi phí quản lý20,1Chi phí tài chính11,2LN hoạt động64,5Biên Hoạt động24%Thuế & khác14,8LN ròng49,7Biên LN ròng18%0,067,4134,8202,3269,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
194,8Nguồn tiền
Vay mới194,1100%
Cổ tức nhận0,70%
167,4Sử dụng
Trả nợ vay138,883%
Cho vay/Thu hồi16,010%
Hoạt động KD12,68%

Dòng tiền đi đâu?

2025 27,4
5,1Tiền đầu kỳ−12,6CFO+0,0CapEx−15,3ĐT khác+55,3Tài chính32,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo