Bảng phân tích cổ phiếu

LASCông ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

LASHNX
Hóa chấtHóa chất
15.000VND+0.0%
7D -2.6%3M -25.7%1Y -27.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.692,8
P/E13.08
P/B1.12
EV/EBITDA9.47
EPS1.310
ROE11.2%
ROA6.4%
D/E0.71
Beta0.78
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao (LAS), tiền thân là nhà máy Supe Phốt phát Lâm Thao, được hình thành năm 1962. Công ty chuyển từ doanh nghiệp nhà nước sang mô hình công ty cổ phần vào năm 2010. Với kinh nghiệm lâu năm, hiện nay CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao sản xuất hơn 50 loại phân bón hóa chất, trong đó chiếm tỷ trọng lớn nhất là: supe lân Lâm Thao, NPK Lâm Thao và các loại axit Sunfuric. LAS là công ty có uy tín lâu năm, có mạng lưới khách hàng và nhà cung cấp truyền thống, sản phẩm đa dạng và thường xuyên được nghiên cứu phát triển, Công ty đã đạt được doanh thu và lợi nhuận cao nhất Tập đoàn Hóa chất Việt Nam trong nhiều năm liền. Các công trình lớn mà công ty thực hiện đầu tư: Dự án đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất NPK số 4 công suất 150.000 tấn/năm, giá trị thực hiện 7,011 tỷ đồng; Dự án đầu tư hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục (tại dây chuyền Axit số 1), giá trị thực hiện 4,753 tỷ đồng; Đầu tư mua sắm xe xúc lật giá trị thực hiện 2,017 tỷ đồng. Ngày 01/03/2012, LAS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.514,2

Tiền & ĐT10%
Phải thu3%
Tồn kho68%
TS cố định15%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

1.041,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.514,24.9%

Tiền & ĐT

261,168.8%

Nợ phải trả

1.041,311.9%

Vốn CSH

1.472,90.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.743,8604,7196,4164,24.4%1.310
20243.465,8638,3219,3168,74.9%1.345
20233.440,3556,9181,0148,54.3%1.176
20223.155,7454,5108,788,52.8%721
20212.801,0372,779,067,02.4%546

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025261,12.093,02.514,21.041,31.041,31.472,9
2024836,62.271,32.642,71.181,31.181,31.461,5
2023732,62.049,02.360,5938,8938,81.421,7
2022110,81.948,62.280,0934,8934,81.345,1
2021398,31.960,52.295,1962,6962,61.332,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025207,5−353,7−128,6496,6−138,54,5−482,2
2024216,2−87,6−56,2−116,6203,3−1,0−143,9
2023186,3829,1−69,5−693,4−158,8−23,1759,6
2022112,5−140,1−43,4287,0−119,427,5−183,4
202185,3−52,5−34,5−404,7402,8−54,3−87,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.2%6.4%2.010.711.45
202411.7%6.7%1.920.811.39
202310.7%6.4%2.180.661.48
20226.6%3.9%2.080.691.38
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.081.129.470.36
202511.481.289.85
202411.171.298.54
202317.101.7911.16
202210.960.726.36
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng5%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.743,8Giá vốn3.139,2LN gộp604,7Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng179,1Chi phí quản lý234,8Chi phí tài chính5,6LN hoạt động196,4Biên Hoạt động5%Thuế & khác32,1LN ròng164,2Biên LN ròng4%0,0936,01.871,92.807,93.743,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.655,9Nguồn tiền
Vay mới3.030,765%
Thu hồi nợ1.580,034%
Cổ tức nhận35,51%
Bán/Mua TS9,70%
Chênh lệch TG0,00%
4.651,4Sử dụng
Trả nợ vay3.033,765%
Cho vay/Thu hồi1.000,021%
Hoạt động KD353,78%
Cổ tức trả135,43%
CapEx128,63%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,5
21,6Tiền đầu kỳ−353,7CFO−128,6CapEx+625,2ĐT khác−138,5Tài chính26,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo