Bảng phân tích cổ phiếu

LAWCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An

LAWUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
25.800VND-13.4%
7D -0.8%3M -20.6%1Y -8.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa314,8
P/E9.60
P/B1.46
EV/EBITDA4.99
EPS2.080
ROE15.1%
ROA7.9%
D/E0.99
Beta0.41
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An (LAW), trước đó là xí nghiệp Cấp nước được thành lập năm 1956. LAW chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần từ năm 2013. Công ty hiện đang điều hành 3 nhà máy cấp nước chính là nhà máy cấp nước thành phố Long An, nhà máy nước Gò Đen và nhà máy nước ngầm Bình Ảnh với tổng công suất hiện tại là 37.200m3/ ngày đêm. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là khai thác và cung cấp nước sạch song song với việc sản xuất nước uống đóng chai để phục vụ cho tỉnh Long An. LAW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

411,4

Tiền & ĐT5%
Phải thu5%
Tồn kho5%
TS cố định77%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

204,3

Nợ NH64%
Nợ DH36%

Thanh khoản

Current Ratio0.50x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

411,420.2%

Tiền & ĐT

19,9216.7%

Nợ phải trả

204,331.6%

Vốn CSH

207,010.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025358,2111,333,229,88.3%2.080
2024325,482,723,220,36.2%1.413
2023277,860,214,514,85.3%1.033
2022245,152,515,413,85.6%938
2021229,045,513,811,45.0%794

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202519,964,6411,4130,4204,3207,0
20246,337,8342,384,2155,2187,0
20234,633,2314,171,0141,3172,8
20224,240,8327,298,9158,8168,4
20217,841,7307,485,7143,0164,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202533,273,5−64,7−63,84,814,58,8
202423,347,0−49,0−49,83,81,0−2,1
202317,677,9−49,5−49,4−28,10,428,4
202215,450,1−41,1−41,1−12,6−3,78,9
202113,518,9−22,6−22,56,63,0−3,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.1%7.9%0.500.990.95
202411.3%6.2%0.450.830.99
20238.7%4.6%0.470.820.87
20228.3%4.3%0.410.940.77
20216.4%3.5%1.070.790.75

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.601.464.990.20
202512.181.765.48
202416.871.836.39
202313.991.205.12
202214.061.154.95
20219.640.673.81

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán69%
Bán hàng14%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu358,2Giá vốn246,9LN gộp111,3Biên LN gộp31%Chi phí bán hàng50,8Chi phí quản lý23,6Chi phí tài chính3,6LN hoạt động33,2Biên Hoạt động9%Thuế & khác3,4LN ròng29,8Biên LN ròng8%0,089,5179,1268,6358,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
92,3Nguồn tiền
Hoạt động KD73,580%
Vay mới17,919%
Thu hồi nợ0,91%
Cổ tức nhận0,10%
77,8Sử dụng
CapEx64,783%
Trả nợ vay13,117%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,5
5,4Tiền đầu kỳ+73,5CFO−64,7CapEx+1,0ĐT khác+4,8Tài chính19,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo