Phân tích cổ phiếu LBC - Công ty Cổ phần Thương mại - Đầu tư Long Biên

LBC DELISTED
Penny
Bán lẻBán lẻ

Công ty Cổ phần Thương mại - Đầu tư Long Biên thuộc nhóm Bán lẻ. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã LBC.

14.900 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +40.0% 1Y +34.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 22,4
P/E: 1.02
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 4.657
ROE: 15.7%
ROA: 10.3%
D/E: 0.52
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại - Đầu tư Long Biên (LBC) có tiền thân là Công ty Bán lẻ Tổng hợp Công nghệ phẩm Gia Lâm, được thành lập vào năm 1979 trên cơ sở tách ra từ Ban quản lý Hợp tác xã mua bán Huyện Gia Lâm. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh hàng hóa siêu thị. LBC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty hiện quản lý vận hành hệ thống 05 siêu thị Hapromart trên địa bàn thành phố Hà Nội. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

71,3

Tiền & ĐT44%
Phải thu3%
Tồn kho35%
TS cố định17%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

24,3

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio2.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.41x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.32x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

71,39.7%

Tiền & ĐT

31,752.8%

Nợ phải trả

24,34.6%

Vốn CSH

47,012.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2023158,935,28,27,04.4%4.657
2022153,131,96,85,53.6%3.660
2021145,928,95,34,73.3%3.162
2020148,533,45,14,63.1%3.085
2019166,535,54,63,92.3%2.590

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202331,758,671,323,924,347,0
202220,752,065,022,923,241,8
202117,341,756,318,118,437,9
202021,042,651,616,416,734,9
201911,740,051,018,719,032,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20230,011,7−1,7−4,6−2,05,010,0
20220,03,5−0,2−4,7−0,7−1,83,3
20210,04,4−7,2−5,6−1,4−2,6−2,9
20200,011,60,0−5,6−3,03,00,0
20190,07,00,0−7,30,40,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202315.7%10.3%2.450.522.33
202213.8%9.1%2.270.562.53
202113.0%8.8%2.310.482.71
202013.8%9.0%2.590.482.89
201912.6%8.0%2.140.593.44

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)1.02
20232.470.371.33
20224.370.573.72
20214.740.593.22
20205.150.682.85
20194.250.522.51

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng14%
Quản lý DN5%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu158,9Giá vốn123,7LN gộp35,2Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng21,8Chi phí quản lý7,5Chi phí tài chính2,4LN hoạt động8,2Biên Hoạt động5%Thuế & khác1,3LN ròng7,0Biên LN ròng4%0,039,779,4119,2158,9

Nguồn tiền & sử dụng

2023
44,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ28,664%
Hoạt động KD11,726%
Cổ tức nhận3,07%
Vay mới1,33%
39,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi34,587%
Trả nợ vay2,05%
CapEx1,74%
Cổ tức trả1,33%

Dòng tiền đi đâu?

2023 5,0
1,9Tiền đầu kỳ+11,7CFO−1,7CapEx−2,9ĐT khác−2,0Tài chính6,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ LBC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thương mại - Đầu tư Long Biên trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.