Bảng phân tích cổ phiếu

LBMCông ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng

LBMHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
29.000VND-2.0%
7D +1.2%3M -9.4%1Y +9.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.450,0
P/E9.69
P/B2.16
EV/EBITDA5.97
EPS3.552
ROE22.7%
ROA15.7%
D/E0.54
Beta0.49
Div. Yield8.35%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng (LBM) được thành lập năm 1994 với 02 đơn vị trực thuộc là xí nghiệp Vật liệu xây dựng số 1 Tam Bố Di Linh (Công ty cổ phần Hiệp Thành hiện nay) và Xí nghiệp Xây lắp và kinh doanh vật liệu xây dựng Đức Trọng. Năm 2003, Công ty chuyển sang hoạt động thành công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; Sản xuất sản phẩm chịu lửa; Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét; Sản xuất sản phẩm gốm sứ; Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao...Công ty LBM đang dẫn đầu thị trường bê tông tươi tại tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Đắk Nông và một số vùng lân cận. Bên cạnh đó, Công ty LBM cũng là nhà cung cấp số một về gạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Ngày 20/12/2006, LBM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

991,3

Tiền & ĐT8%
Phải thu20%
Tồn kho9%
TS cố định41%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

346,3

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

991,321.8%

Tiền & ĐT

79,533.9%

Nợ phải trả

346,372.3%

Vốn CSH

645,05.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.197,7287,5161,6142,211.9%3.552
2024873,0192,4104,582,69.5%2.061
2023901,7263,4159,3125,213.9%6.254
20221.113,3260,9150,6121,410.9%6.058
2021787,8180,599,882,210.4%8.175

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202579,5371,7991,3330,3346,3645,0
202459,4273,3814,0173,0200,9613,0
202371,5403,1769,9129,3169,3600,6
202291,5315,0713,0178,5179,5533,5
202149,3217,7544,1108,5109,5434,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025175,1248,0−218,9−217,2−10,720,129,1
2024104,1291,5−251,7−245,4−58,2−12,139,8
2023159,9151,1−189,2−177,05,9−20,0−38,1
2022151,6166,5−130,6−126,92,742,436,0
2021100,6165,0−154,5−152,1−25,3−12,410,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202522.7%15.7%1.130.541.33
202413.7%10.4%1.580.331.10
202322.2%16.9%3.120.281.22
202225.0%19.3%1.760.341.77
202121.9%18.3%2.240.211.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.692.165.970.60
20258.521.686.16
202413.871.886.43
20236.921.453.72
20226.851.563.46
202112.042.265.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Bán hàng1%
Quản lý DN10%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.197,7Giá vốn910,1LN gộp287,5Biên LN gộp24%Chi phí bán hàng7,4Chi phí quản lý114,2Chi phí tài chính4,4LN hoạt động161,6Biên Hoạt động13%Thuế & khác19,4LN ròng142,2Biên LN ròng12%0,0299,4598,8898,31.197,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
580,4Nguồn tiền
Vay mới330,857%
Hoạt động KD248,043%
Cổ tức nhận1,60%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
560,3Sử dụng
Trả nợ vay231,341%
CapEx218,939%
Cổ tức trả110,220%

Dòng tiền đi đâu?

2025 20,1
59,4Tiền đầu kỳ+248,0CFO−218,9CapEx+1,6ĐT khác−10,7Tài chính79,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo