Phân tích cổ phiếu LCC - Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong

LCC DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã LCC.

1.100 VND -8.3%
7D -8.3% 3M -21.4% 1Y -67.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 6,4
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -8.037
ROE: 0.0%
ROA: -16.4%
D/E: -1.32
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong (LCC) tiền thân là xưởng Vôi Phai Duốc được thành lập năm 1959. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2006 với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng. Các sản phẩm chính của công ty gồm có Xi măng PCB30, Bê tông đúc sẵn và đá hộc. Trong đó doanh thu từ sản phẩm Xi măng chiếm khoảng 90% doanh thu của công ty. Thị trường chủ yếu của công ty là phục vụ cho nhu cầu về xi măng tại tỉnh Lạng Sơn. Công ty bán hàng trực tiếp tới các công trình và thông qua các đại lý phân phối. Công ty cổ phần Xi măng Lạng Sơn là một trong những Doanh nghiệp có những đóng góp cho sự phát triển lớn mạnh ngành công nghiệp Xi măng nói chung và ngành công nghiệp vật liệu tỉnh Lạnh Sơn nói riêng. Sản phẩm Xi măng của Công ty đã được đông đảo nhân dân trong tỉnh tin dùng, xây dựng nhà của, đường xá, các công trình giao thông. Nhà máy xi măng Hồng Phong được xây dựng trên địa bàn xã Hồng Phong, huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn, dùng công nghệ sản xuất xi măng lò quay, có công suất 350.000 tấn xi măng/năm, tương đương 1.000 tấn clinker/ngày. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

220,1

Phải thu3%
TS cố định95%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

911,1

Nợ NH6%
Nợ DH94%

Thanh khoản

Current Ratio0.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.13x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

220,120.5%

Tiền & ĐT

0,1421.9%

Nợ phải trả

911,11.7%

Vốn CSH

−691,06.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202256,2−0,8−42,9−40,7-72.3%-8.037
202172,4−3,7−42,8−44,9-62.0%-7.688
202056,0−24,9−61,8−62,9-112.3%-10.774
2019125,5−16,3−56,1−28,0-22.3%-4.797
2018155,6−5,8−51,9−24,2-15.5%-4.140

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20220,18,1220,158,0911,1−691,0
20210,034,6276,9177,4927,2−650,3
20200,529,6315,4500,8910,6−595,2
20191,537,3357,2403,3889,5−532,3
20183,746,6389,2429,7893,5−504,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20220,046,00,00,0−45,90,10,0
20210,0−3,40,00,03,0−0,40,0
20200,0−17,60,00,016,6−1,00,0
20190,01,1−13,315,8−19,1−2,2−12,2
20180,052,60,029,0−79,52,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20220.0%-16.4%0.14-1.320.23
20210.0%-15.2%0.20-1.430.24
20200.0%-18.7%0.06-1.530.17
2019
20180.0%-6.0%0.11-1.770.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)
2022-1.300.0016.86
2021-1.300.0016.86
2020-0.400.00130.82
2019
2018-0.7531.71

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán101%
Tài chính75%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu56,2Giá vốn57,0LN gộp0,8Biên LN gộp-1%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý0,1Chi phí tài chính41,9LN hoạt động42,9Biên Hoạt động-76%LN ròng40,7Biên LN ròng-72%0,014,128,142,256,2

Nguồn tiền & sử dụng

2022
48,7Nguồn tiền
Hoạt động KD46,094%
Vay mới2,86%
48,7Sử dụng
Trả nợ vay48,7100%

Dòng tiền đi đâu?

2022 0,1
0,0Tiền đầu kỳ+46,0CFO+0,0CapEx−45,9Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ LCC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.