Bảng phân tích cổ phiếu

LCDCông ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm cơ điện
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm cơ điện

LCDHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
19.600VND-9.7%
7D -9.7%3M -9.7%1Y -26.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa29,4
P/E207.51
P/B0.96
EV/EBITDA9.25
EPS93
ROE0.5%
ROA0.1%
D/E2.45
Beta0.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm cơ điện (LCD) Tiền thân là Trung tâm nghiên cứu kinh tế kỹ thuật Lắp máy thuộc Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam được thành lập năm 1980. Năm 2004, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 5.6 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Xây dựng các công trình công nghiệp, đường dây tải điện, trạm biến thế, lắp ráp thiết bị cho các công trình; Thiết kế các dây truyền sản xuất: vật liệu xây dựng, giấy và chế biến lương thực thực phẩm; Lắp đặt điện nước, thiết bị thông gió, điều hoà không khí... Trải qua gần 40 năm phấn đấu, công ty đã tham gia và thi công nhiều công trình lớn quan trọng như:công trình (CT) thủy điện Hòa Bình, CT thủy điện Yaly, CT nhiệt điện Phả Lại, CT nhà ga T1, CT nhiệt điện Phả Lại II, lắp đặt điện CT B.BRAUN Hà Nội, Công trình Phú Mỹ, Hàm Thuận Đami, Na Đương, Cà Mau và gần nhất là CT Trung tâm hội nghị Quốc gia – Mỹ Đình, CT nhiệt điện Uông Bí mở rộng, CT Thủy Điện Sơn La, CTLọc Dầu Dung Quất, CT Nhiệt Điện Nhơn Trạch, CT Xi măng Thăng Long,….Ngày 15/11/2010, LCD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng Khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

105,9

Phải thu60%
Tồn kho21%
TS cố định17%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

75,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

105,913.5%

Tiền & ĐT

0,294.9%

Nợ phải trả

75,218.2%

Vốn CSH

30,70.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202554,18,8−0,30,20.3%93
202437,710,3−0,00,10.2%52
202335,512,00,10,10.3%76
202238,110,0−0,90,10.3%76
2021107,114,82,31,81.7%1.067

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,286,0105,975,275,230,7
20243,8101,7122,491,991,930,5
20231,2101,1121,691,091,030,6
20222,3110,3131,6100,3100,631,0
20211,5118,6141,1104,0109,531,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,021,40,00,1−25,1−3,60,0
20240,015,3−0,2−0,2−12,52,615,1
20230,0−2,1−1,0−0,91,9−1,1−3,0
20220,0−0,2−0,6−0,61,60,8−0,9
20210,0−7,2−0,00,0−1,0−8,2−7,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.5%0.1%1.142.450.47
20240.3%0.1%1.113.010.31
20230.4%0.1%1.122.930.28
20220.0%0.0%1.123.260.28
202111.4%2.4%1.153.471.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)207.510.969.25
2025190.620.9611.45
2024339.740.9614.01
2023291.451.2913.65
20223485.951.3018.32
202120.501.159.66

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Quản lý DN11%
Tài chính6%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu54,1Giá vốn45,3LN gộp8,8Biên LN gộp16%Chi phí quản lý5,9Chi phí tài chính3,2LN hoạt động0,3Biên Hoạt động-1%LN ròng0,2Biên LN ròng0%0,013,527,040,554,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
45,7Nguồn tiền
Vay mới24,253%
Hoạt động KD21,447%
Bán/Mua TS0,10%
Cổ tức nhận0,00%
49,3Sử dụng
Trả nợ vay49,3100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,6
3,8Tiền đầu kỳ+21,4CFO+0,0CapEx+0,1ĐT khác−25,1Tài chính0,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo