Bảng phân tích cổ phiếu

LCGCông ty Cổ phần Lizen
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lizen

LCGHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
9.110VND-0.1%
7D -1.1%3M -10.2%1Y +1.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.882,1
P/E12.92
P/B0.69
EV/EBITDA7.48
EPS683
ROE5.7%
ROA2.2%
D/E1.72
Beta0.86
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lizen (LCG) tiền thân là Công ty Xây dựng 16 được thành lập năm 2001. Công ty được cổ phần hóa năm 2006. Hai lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính là xây dựng công trình và kinh doanh bất động sản. Hoạt động xây dựng công trình đóng vai trò chủ yếu trong những năm gần đây trong khi doanh thu từ hoạt động đầu tư bất động sản giảm dần. Là doanh nghiệp có kinh nghiệm lâu năm trong hoạt động xây dựng đặc biệt là xây dựng khu công nghiệp, công trình thủy điện, đường dây tải điện. Công ty có lợi thế là sở hữu xưởng bê tông đầm lăn (RCC) có công nghệ hiện đại nhất Việt Nam nhập khẩu từ Châu Âu và Mỹ.. Bên cạnh đó, công ty sở hữu khoảng 300 ha đất tại huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai là khu vực trọng điểm trong quy hoạch phát triển kinh tế Đồng Nai và cả khu vực phía Nam. Một số các dự án lớn nhỏ mà công ty đã xây dựng như: Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Cầu Thạch Hãn Quảng Trị, Bệnh viện II Lâm Đồng, Thủy điện Bản Chát - Lai Châu... Ngày 18/11/2008, LCG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.567,3

Tiền & ĐT13%
Phải thu37%
Tồn kho26%
TS cố định5%
Khác18%

Tổng nợ phải trả

4.785,5

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.83x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.567,325.7%

Tiền & ĐT

990,6167.3%

Nợ phải trả

4.785,539.6%

Vốn CSH

2.781,77.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.002,0304,4171,7149,25.0%683
20242.817,1343,9158,4120,54.3%603
20232.007,9285,2133,7101,65.1%519
20221.005,8128,9256,8194,319.3%835
20211.802,7428,8236,1180,810.0%1.270

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025990,65.854,07.567,34.666,74.785,52.781,7
2024370,54.607,26.019,93.255,53.428,82.591,1
2023763,14.819,65.979,13.287,73.440,92.538,2
2022125,23.869,65.047,82.280,42.464,82.583,0
2021515,63.667,65.804,52.564,53.415,92.388,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025178,7835,4−53,8−296,691,3630,1781,7
2024158,3−530,2−13,6−117,6275,4−372,4−543,8
2023135,3726,8−14,2−38,8−56,9631,1712,5
2022246,1−924,1−20,8663,2105,6−155,3−944,8
2021227,3319,3−1,5−226,2−79,114,0317,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.7%2.2%1.251.720.44
20244.8%2.0%1.421.320.47
20234.1%1.9%1.471.360.36
20227.7%3.5%1.700.950.19
202115.3%4.8%1.192.230.48

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.920.697.48
202513.970.789.58
202414.690.708.30
202324.071.0010.98
202211.960.9019.24
202111.731.177.61

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN3%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.002,0Giá vốn2.697,6LN gộp304,4Biên LN gộp10%Chi phí quản lý100,7Chi phí tài chính68,4LN hoạt động171,7Biên Hoạt động6%Thuế & khác22,5LN ròng149,2Biên LN ròng5%0,0750,51.501,02.251,53.002,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.203,7Nguồn tiền
Vay mới2.328,873%
Hoạt động KD835,426%
Thu hồi nợ27,61%
Cổ tức nhận11,80%
Bán/Mua TS0,10%
2.573,6Sử dụng
Trả nợ vay2.119,182%
Đầu tư273,411%
Thuê TC118,45%
CapEx53,82%
Cho vay/Thu hồi8,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 630,1
359,6Tiền đầu kỳ+835,4CFO−53,8CapEx−242,9ĐT khác+91,3Tài chính989,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo