Bảng phân tích cổ phiếu

LCMCông ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai

LCMUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
800VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -38.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa19,7
P/E
P/B0.17
EV/EBITDA
EPS-114
ROE-2.3%
ROA-1.5%
D/E0.61
Beta0.11
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai (LCM) tiền thân là Công ty TNHH Gia Long được thành lập năm 2002 với vốn điều lệ là 2 tỷ đồng. Sản phẩm chính của Công ty là khai thác, chế biến các sản phẩm quặng chì kẽm; khai thác, chế biến vàng và đá xây dựng. Công ty hiện đang được cấp phép khai thác 02 mỏ quặng chì kẽm tại tỉnh Lào Cai, 02 mỏ. Công ty là doanh nghiệp có quy mô vốn thuộc loại trung bình so với các công ty cùng ngành. Tuy hiện Công ty có lợi thế khai thác các điểm mỏ tập trung tại địa bàn có trữ lượng lớn như Lào Cai, Lai Châu, Hòa Bình nên có tiềm năng phát triển lâu dài và ổn định. Dây chuyền công nghệ và trang thiết bị thăm dò, khai thác của Công ty chủ yếu được nhập từ Trung Quốc, Đức, Ý... Hệ thống dây chuyền chính của Công ty nhập khẩu từ Trung Quốc, có công suất 200 tấn quặng/ngày, với độ lọc tinh từ 60 - 70% đủ tiêu chuẩn xuất khẩu vàng tại tỉnh Hòa Bình và Lai Châu. Với gần 20 năm trong ngành khai thác quặng công ty đã xây dựng được những kênh tiêu thụ, xuất khẩu sản phẩm rất ổn định với giá trị hợp đồng lớn...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

194,4

Phải thu71%
TS cố định1%
Khác29%

Tổng nợ phải trả

73,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.90x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.90x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

194,414.1%

Tiền & ĐT

0,137.7%

Nợ phải trả

73,358.1%

Vốn CSH

121,12.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202545,20,6−2,9−2,9-6.4%-114
202433,61,71,71,75.0%66
202351,43,44,33,26.3%127
202216,4−1,0−2,0−109,5-666.6%-4.221
20219,81,13,71,919.7%74

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,1139,1194,473,373,3121,1
20240,259,4170,346,346,3124,0
20230,542,5140,017,717,7122,3
20220,547,5131,712,612,6119,1
20210,651,5250,421,821,8228,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−2,9−65,20,055,110,0−0,10,0
20241,73,80,0−4,10,0−0,30,0
20233,211,90,0−14,12,20,00,0
2022−109,5−36,40,036,30,0−0,10,0
20211,95,3−9,9−5,20,00,1−4,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-2.3%-1.5%1.900.610.25
20241.4%1.0%1.280.370.22
20232.7%2.3%2.370.150.38
2022-59.8%-54.4%3.760.110.09
20211.3%1.2%1.770.100.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.17
2025-7.920.19-12.09
202421.170.28227.23
202320.400.5424.19
2022-0.540.48-235.03
2021-218.050.58637.69

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán99%
Quản lý DN9%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu45,2Giá vốn44,5LN gộp0,6Biên LN gộp1%Chi phí quản lý4,0Chi phí tài chính0,5LN hoạt động2,9Biên Hoạt động-6%LN ròng2,9Biên LN ròng-6%0,011,322,633,945,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
75,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ55,173%
Vay mới20,027%
75,2Sử dụng
Hoạt động KD65,287%
Trả nợ vay10,013%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
0,2Tiền đầu kỳ−65,2CFO+0,0CapEx+55,1ĐT khác+10,0Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo