Bảng phân tích cổ phiếu

LCSCông ty Cổ phần Licogi 16.6
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Licogi 16.6

LCSDELISTED
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
300VND-25.0%
7D -25.0%3M -50.0%1Y -50.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa2,3
P/E
P/B0.03
EV/EBITDA4.40
EPS0
ROE
ROA
D/E
Beta-0.47
Div. Yield

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Licogi 16.6 (LCS), tiền thân là Chi nhánh của Công ty Cổ phần Licogi 16 được thành lập năm 2007. Vốn điều lệ hiện tại của công ty là 76 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh của công ty tập trung chủ yếu vào hai lĩnh vực chính là hoạt động thi công xây lắp và hoạt động sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Trong đó hoạt động thi công xây lắp là hoạt động chủ lực chiếm hơn 60% tỷ trọng trong cơ cấu doanh thu của công ty. Được sự quan tâm hỗ trợ, tạo điều kiện của Công ty mẹ Licogi 16 trong việc tham gia ký kết hợp đồng cũng như tham gia chào giá đấu thầu tìm kiến dự án. Điển hình là việc giao 04 gói thầu dự án Hữu Nghị - Chi Lăng với tổng giá trị hơn 400 tỷ đồng. Ngoài ra, LICOGI 166 đang tìm kiếm địa điểm để trực tiếp đầu tư nhà máy sản xuất gạch bê tông khí chưng áp với công suất dự kiến khoảng 150.000 m3 sản phẩm/năm. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

254,9

Phải thu21%
Tồn kho66%
TS cố định11%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

237,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio0.24x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

254,939.3%

Tiền & ĐT

0,057.6%

Nợ phải trả

237,129.4%

Vốn CSH

17,779.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202122,2−51,2−65,7−67,0-302.1%0
202075,314,0−0,50,10.1%0
2019275,518,43,31,20.4%159
2018286,620,40,31,10.4%146
2017213,229,811,517,88.4%2.347

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20210,0223,7254,9237,1237,117,7
20200,0374,2420,2334,8335,684,6
20193,8253,7312,7225,8228,284,5
201810,0234,3315,7217,7232,483,3
20178,0224,8314,4215,1232,282,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2021−67,03,40,02,6−6,0−0,00,0
20200,12,90,00,4−6,7−3,40,0
20191,26,9−0,39,4−20,6−4,46,6
20181,1−12,0−7,4−6,120,12,1−19,4
201717,8−2,4−18,4−18,126,15,6−20,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2021
2020
20191.4%0.4%1.122.700.88
20181.3%0.4%1.082.790.91
201724.3%6.6%1.052.820.78

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)0.034.40
2021
2020
201918.200.265.05
201816.400.225.06
20171.660.363.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán331%
Quản lý DN14%
Tài chính51%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu22,2Giá vốn73,4LN gộp51,2Biên LN gộp-231%Chi phí quản lý3,1Chi phí tài chính11,3LN hoạt động65,7Biên Hoạt động-296%LN ròng67,0Biên LN ròng-302%0,05,511,116,622,2

Nguồn tiền & sử dụng

2021
6,0Nguồn tiền
Hoạt động KD3,457%
Bán/Mua TS2,643%
Cổ tức nhận0,00%
6,0Sử dụng
Trả nợ vay6,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2021 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+3,4CFO+0,0CapEx+2,6ĐT khác−6,0Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo