Bảng phân tích cổ phiếu

LCWCông ty Cổ phần Nước sạch Lai Châu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nước sạch Lai Châu

LCWDELISTED
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
5.700VND-14.9%
7D -23.0%3M -42.9%1Y -42.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa122,9
P/E326.61
P/B0.57
EV/EBITDA7.40
EPS18
ROE0.2%
ROA0.2%
D/E0.09
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nước sạch Lai Châu (LCW) có tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Lai Châu, được thành lập vào ngày 31/01/2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch, nước tinh khiết trên địa bàn tỉnh Lai Châu. LCW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2016. Công ty hiện đang quản lý 09 nhà máy/trạm sản xuất nước sạch với tổng công suất thiết kế 18.300m3 nước sạch/ngày đêm và 01 nhà máy sản xuất nước tinh khiết LAWA có công suất 20m3 nước tinh khiết/ngày đêm. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

235,9

Tiền & ĐT6%
Phải thu2%
Tồn kho3%
TS cố định88%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

19,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.38x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.79x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

235,90.3%

Tiền & ĐT

15,14.7%

Nợ phải trả

19,23.0%

Vốn CSH

216,70.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202240,08,51,10,41.0%18
202139,38,71,20,41.0%16
202035,36,90,60,41.1%16
201935,68,51,00,41.0%15
201833,78,40,40,41.1%16

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202215,126,5235,919,219,2216,7
202114,524,3235,218,618,6216,5
202012,421,8234,017,617,6216,4
20199,718,2231,110,610,6220,5
20184,817,8233,512,912,9220,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20220,59,2−12,8−9,53,93,5−3,7
20210,512,9−10,6−11,7−0,21,02,3
20200,413,8−11,0−14,4−0,2−0,82,8
20190,612,1−7,0−11,2−0,40,55,2
20180,57,6−11,5−12,2−0,2−4,8−4,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20220.2%0.2%1.380.090.17
20210.2%0.2%1.610.080.16
20200.2%0.2%1.230.080.15
20190.2%0.2%1.720.050.15
20180.2%0.2%1.370.060.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)326.610.577.40208.46
2022571.201.0213.54
2021560.391.0014.46
2020580.111.0014.88
2019598.450.9820.21
2018609.710.9824.43

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán79%
Quản lý DN19%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu40,0Giá vốn31,5LN gộp8,5Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý7,7Chi phí tài chính0,4LN hoạt động1,1Biên Hoạt động3%Thuế & khác0,7LN ròng0,4Biên LN ròng1%0,010,020,030,040,0

Nguồn tiền & sử dụng

2022
22,7Nguồn tiền
Hoạt động KD9,240%
Thu hồi nợ7,533%
Vay mới5,625%
Cổ tức nhận0,52%
19,2Sử dụng
CapEx12,867%
Cho vay/Thu hồi4,724%
Trả nợ vay1,58%
Cổ tức trả0,21%

Dòng tiền đi đâu?

2022 3,5
1,3Tiền đầu kỳ+9,2CFO−12,8CapEx+3,3ĐT khác+3,9Tài chính4,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo