Bảng phân tích cổ phiếu

LDWCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng

LDWUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
28.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +85.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.206,4
P/E27.64
P/B2.22
EV/EBITDA22.44
EPS682
ROE8.3%
ROA6.8%
D/E0.21
Beta0.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng (LDW) có tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Lâm Đồng, được thành lập vào năm 1991 để tiếp nhận quản lý Nhà máy nước Bảo Lộc, Nhà máy nước Di Linh và Nhà Máy nước Đức Trọng. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý, sản xuất và kinh doanh nước sạch. LDW hiện quản lý vận hành hệ thống khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch với tổng công suất thiết kế vào khoảng 48.600 m3/ngày đêm. Năm 2018, công ty chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần. LDW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.179,7

Tiền & ĐT4%
Phải thu3%
Tồn kho1%
TS cố định36%
Khác56%

Tổng nợ phải trả

208,5

Nợ NH33%
Nợ DH67%

Thanh khoản

Current Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.74x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.179,71.5%

Tiền & ĐT

51,42.0%

Nợ phải trả

208,59.0%

Vốn CSH

971,20.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025319,686,7101,680,425.1%682
2024319,791,5125,299,731.2%901
2023297,177,798,679,126.6%611
2022277,664,871,456,720.4%486
2021233,937,444,334,514.7%374

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202551,498,51.179,769,3208,5971,2
202452,489,91.197,867,1229,1968,7
2023593,9648,41.176,559,5244,2932,3
2022585,7640,01.173,364,2271,9901,4
2021304,1370,61.460,959,1289,81.171,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,041,4−35,335,3−70,95,86,1
20240,056,4−31,06,3−63,0−0,325,4
20230,046,7−15,99,9−52,64,030,8
20220,064,2−18,5−5,8−48,89,645,7
20210,023,9−13,727,6−43,28,410,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.3%6.8%1.420.210.27
202410.5%8.4%1.340.240.27
20238.6%6.7%10.900.260.25
20225.5%4.3%9.960.300.21
20212.9%2.3%6.270.250.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)27.642.2222.441.54
202527.452.2722.69
202412.251.2612.68
202312.961.1012.16
202217.661.1114.21
202129.730.8715.23

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng2%
Quản lý DN5%
Tài chính3%
Thuế6%
Lợi nhuận25%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu319,6Giá vốn232,9LN gộp86,7Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng5,4Chi phí quản lý16,2Chi phí tài chính36,5LN hoạt động101,6Biên Hoạt động32%Thuế & khác21,3LN ròng80,4Biên LN ròng25%0,079,9159,8239,7319,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
120,9Nguồn tiền
Cổ tức nhận47,940%
Hoạt động KD41,434%
Thu hồi nợ31,726%
115,1Sử dụng
Cổ tức trả48,142%
CapEx35,331%
Trả nợ vay22,820%
Cho vay/Thu hồi9,08%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,8
38,6Tiền đầu kỳ+41,4CFO−35,3CapEx+70,5ĐT khác−70,9Tài chính44,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo