Phân tích cổ phiếu LG9 - Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9

LG9 UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9 thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã LG9.

4.000 VND -14.9%
7D -4.8% 3M -35.5% 1Y -42.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 20,1
P/E: 5.30
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 124
ROE: 0.8%
ROA: 0.1%
D/E: 4.79
Beta: -2.27
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9 (LG9) có tiền thân là Xí nghiệp Thi công cơ giới 9 thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp thi công cơ giới - Bộ Xây dựng, được thành lập vào năm 1977. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, đầu tư xây dựng khu đô thị, phát triển kinh doanh nhà và sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. LG9 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Với năng lực hiện tại, hàng năm LG9 có thể đào và vận chuyển 3-4 triệu m3 đất đá, khoan nổ mìn phá đá 1,5-2 triệu m3, đúc và đóng  150.000m các loại cọc, làm 500.000m2 đường bê tông asphalt, xây dựng 100.000 m2 nhà ở và văn phòng làm việc, và nhận thầu thi công trọn gói các công trình công nghiệp tập trung và các khu chế xuất. LG9 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

430,4

Phải thu63%
Tồn kho22%
TS cố định9%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

356,1

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

430,47.7%

Tiền & ĐT

0,690.2%

Nợ phải trả

356,19.5%

Vốn CSH

74,30.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2024299,623,82,30,60.2%124
2023290,625,12,10,70.3%131
2022120,317,24,40,80.7%202
2021172,918,86,51,81.0%250
2019174,716,34,87,14.0%1.390

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,6366,2430,4350,6356,174,3
20236,5343,7399,7318,7325,374,4
20220,5323,3374,1296,2299,674,5
20210,2354,7408,0327,9331,476,6
20190,1246,3312,3228,0236,076,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20241,9−0,9−12,8−12,87,8−5,8−13,6
20232,1−5,6−6,9−6,618,26,0−12,5
20222,9−10,0−0,810,7−0,40,3−10,8
20211,61,70,00,2−1,9−0,10,0
20197,5−0,60,05,2−5,5−0,90,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20240.8%0.1%1.044.790.72
20231.0%0.2%1.084.370.75
20221.1%0.2%1.094.020.31
20219.2%2.3%1.083.090.56
20199.2%2.3%1.083.090.56

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)5.30
202455.000.4712.75
202345.040.4513.28
202240.800.4618.42
202131.430.6617.05
20192.880.2713.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN4%
Tài chính4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu299,6Giá vốn275,8LN gộp23,8Biên LN gộp8%Chi phí quản lý11,9Chi phí tài chính9,6LN hoạt động2,3Biên Hoạt động1%Thuế & khác1,7LN ròng0,6Biên LN ròng0%0,074,9149,8224,7299,6

Nguồn tiền & sử dụng

2024
244,1Nguồn tiền
Vay mới244,1100%
Cổ tức nhận0,00%
250,0Sử dụng
Trả nợ vay232,393%
CapEx12,85%
Cổ tức trả2,71%
Thuê TC1,31%
Hoạt động KD0,90%

Dòng tiền đi đâu?

2024 5,8
6,5Tiền đầu kỳ−0,9CFO−12,8CapEx+0,0ĐT khác+7,8Tài chính0,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ LG9

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.