Bảng phân tích cổ phiếu

LGCCông ty Cổ phần Đầu tư Cầu đường CII
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Cầu đường CII

LGCHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
64.800VND+6.8%
7D +6.8%3M +8.2%1Y +13.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa13.746,0
P/E33.26
P/B3.09
EV/EBITDA13.66
EPS2.590
ROE12.3%
ROA2.2%
D/E2.81
Beta-0.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Cầu đường CII (LGC) tiền thân là Công Ty Cơ Khí Lữ Gia thành lập năm 1978. Năm 1999, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty chuyên sản xuất kinh doanh các thiết bị cơ khí – điện cho hệ thống chiếu sáng, tín hiệu giao thông. Công ty cũng sản xuất kinh doanh các loại trụ, cột bằng kim loại phục vụ cho hệ thống điện chiếu sáng công cộng hoặc dân dụng. Sản phẩm đèn và trụ đèn của công ty được lắp đặt cho nhiều hệ thống chiếu sáng công cộng, khu chế xuất, khu công nghiệp ở miền Tây, miền Trung, miền Bắc và xuất khẩu sang Campuchia. Một số công trình xây dựng mà công ty đã thực hiện như: Dự án Cao ốc Lữ Gia Plaza với tổng mức đầu tư là 322 tỷ đồng; Dự án BOT đầu tư mở rộng quốc lộ 1 các đoạn qua Tỉnh Ninh Thuận; Dự án mở rộng tuyến tránh QL1A đoạn quan Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Dự án đầu tư mở rộng Xa lộ Hà Nội...Ngày 27/12/2006, LGC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

23.490,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu4%
TS cố định65%
Khác27%

Tổng nợ phải trả

17.319,5

Nợ NH13%
Nợ DH87%

Thanh khoản

Current Ratio0.86x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.86x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

23.490,40.1%

Tiền & ĐT

1.032,311.0%

Nợ phải trả

17.319,52.6%

Vốn CSH

6.171,08.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.598,21.646,0762,3718,827.7%2.590
20242.503,61.689,8825,0791,631.6%2.718
20231.597,01.070,3966,8927,258.1%3.564
20221.340,7820,9486,0462,634.5%1.489
2021900,2530,1255,1307,934.2%1.066

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.032,31.885,123.490,42.180,717.319,56.171,0
2024929,61.942,823.463,51.761,717.778,75.684,8
2023713,11.728,022.913,73.101,317.729,85.183,9
202298,41.244,412.750,12.222,67.906,64.843,5
2021210,71.187,112.178,21.396,87.489,94.688,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025769,5571,6−75,2121,6−615,477,8496,4
2024824,7588,0−174,0−737,6−250,4−400,0413,9
2023965,2143,8−309,4−146,9610,8607,6−165,7
2022485,8408,2−74,7−710,0217,2−84,6333,5
2021254,3345,5−152,1−206,5−127,111,9193,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.3%2.2%0.862.810.11
202414.3%2.3%1.103.130.11
202319.7%3.9%0.563.420.09
20226.1%2.3%0.561.630.11
20214.7%1.8%0.821.640.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)33.263.0913.6611.31
202523.102.9313.46
202423.573.1912.89
202316.563.2714.77
202239.733.3018.03
202139.502.4921.98

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán37%
Bán hàng5%
Quản lý DN6%
Tài chính40%
Thuế2%
Lợi nhuận28%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.598,2Giá vốn952,3LN gộp1.646,0Biên LN gộp63%Chi phí bán hàng122,0Chi phí quản lý161,2Chi phí tài chính600,5LN hoạt động762,3Biên Hoạt động29%Thuế & khác43,5LN ròng718,8Biên LN ròng28%0,0649,61.299,11.948,72.598,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.971,9Nguồn tiền
Vay mới1.951,849%
Thu hồi nợ1.171,529%
Hoạt động KD571,614%
Tăng vốn192,25%
Cổ tức nhận84,72%
3.894,1Sử dụng
Trả nợ vay2.426,462%
Cho vay/Thu hồi1.059,427%
Cổ tức trả333,09%
CapEx75,22%
Đầu tư0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 77,8
305,5Tiền đầu kỳ+571,6CFO−75,2CapEx+196,8ĐT khác−615,4Tài chính383,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo