Bảng phân tích cổ phiếu

LHCCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng

LHCHNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
90.400VND+0.2%
7D +0.2%3M -15.3%1Y +23.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.301,8
P/E9.78
P/B2.16
EV/EBITDA4.46
EPS8.550
ROE23.3%
ROA9.6%
D/E0.64
Beta0.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng thủy lợi Lâm Đồng (LHC), tiền thân là Đội công trình trực thuộc Ty Thủy lợi, được thành lập năm 1976. Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của công ty là xây lắp Thủy lợi và các công trình giao thông. Các dự án mà công ty đang thi công chủ yếu là các dự án thuộc nguồn vốn ODA hoặc nguồn vốn trái phiếu chính phủ. Một số dự án lớn Công ty đã thực hiện triển khai xây dựng như: Hồ chứa nước Đạ ròn Huyện Đơn Dương - Lâm Đồng giá trị xây lắp hơn 9 tỷ đồng; Kênh Chuyển nước Phước Hòa; Dự án tưới Phan Rí - Phan Thiết...Ngày 13/01/2010, LHC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.361,2

Tiền & ĐT23%
Phải thu20%
Tồn kho8%
TS cố định32%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

530,9

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.61x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.361,213.8%

Tiền & ĐT

311,614.1%

Nợ phải trả

530,917.9%

Vốn CSH

830,411.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.528,1318,8200,0174,011.4%8.550
20241.204,8222,4121,7116,99.7%4.650
20231.119,3276,8155,9126,311.3%5.671
20221.416,5274,7141,2116,88.2%5.142
20211.054,9208,6107,189,38.5%8.216

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025311,6687,51.361,2514,4530,9830,4
2024273,0607,51.196,6418,2450,4746,2
2023197,3660,81.098,5364,5408,9689,6
2022174,4558,01.030,9412,8418,2612,6
2021191,3503,5910,9386,9392,1518,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025220,280,9−183,6−92,850,438,6−102,7
2024147,2309,0−276,4−219,0−14,375,732,6
2023161,3209,1−194,1−180,3−5,822,915,1
2022148,099,8−136,2−128,411,8−16,8−36,4
2021109,6248,4−163,3−162,1−43,243,185,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.3%9.6%1.340.641.19
202414.6%5.8%1.450.601.05
202319.6%7.7%1.810.591.05
202213.1%7.7%1.350.681.46
202114.5%9.7%1.490.501.42

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.782.164.460.67
202511.052.335.63
202415.312.166.08
20238.411.553.76
202210.051.913.94
202116.803.046.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Quản lý DN9%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.528,1Giá vốn1.209,3LN gộp318,8Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng7,4Chi phí quản lý132,2Chi phí tài chính20,8LN hoạt động200,0Biên Hoạt động13%Thuế & khác26,0LN ròng174,0Biên LN ròng11%0,0382,0764,11.146,11.528,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
490,6Nguồn tiền
Vay mới318,665%
Thoái vốn83,317%
Hoạt động KD80,916%
Cổ tức nhận6,91%
Bán/Mua TS0,90%
Chênh lệch TG0,00%
452,0Sử dụng
Trả nợ vay215,148%
CapEx183,641%
Cổ tức trả53,212%
Đầu tư0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 38,6
273,0Tiền đầu kỳ+80,9CFO−183,6CapEx+90,8ĐT khác+50,4Tài chính311,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo