Bảng phân tích cổ phiếu

LICTổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần

LICUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
30.900VND+8.4%
7D +6.2%3M +18.8%1Y -9.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.781,0
P/E34.39
P/B6.16
EV/EBITDA44.20
EPS903
ROE18.4%
ROA1.6%
D/E8.44
Beta0.73
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty LICOGI (LIC) có tiền thân là Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng được thành lập vào năm 1995 trên cơ sở sắp xếp lại Liên hiệp các xí nghiệp thi công cơ giới và Công ty Xây dựng số 18. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng và cơ sở hạ tầng, sản xuất công nghiệp và vật liệu xây dựng, đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà ở, khu đô thị và sản xuất điện. LIC là một thương hiệu lớn, lâu đời trong ngành xây dựng tại Việt Nam, tên tuổi của công ty gắn liền với nhiều công trình lớn mang tầm Quốc gia như thủy điện Hòa Bình, Sơn La, Lai Châu; nhà máy Nhiệt Điện Uông Bí, Phả Lại 1 và 2; nền móng Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Nhà Quốc hội; hạ tầng nhà ga T1 sân bay Nội Bài,... Trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp và vật liệu xây dựng, LICOGI cũng nắm giữ vị trí dẫn đầu thị trường. LICOGI chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2015. Từ ngày 05/06/2017, LICOGI chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.406,6

Tiền & ĐT12%
Phải thu22%
Tồn kho10%
TS cố định6%
Khác50%

Tổng nợ phải trả

4.834,0

Nợ NH78%
Nợ DH22%

Thanh khoản

Current Ratio0.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.406,617.1%

Tiền & ĐT

627,015.3%

Nợ phải trả

4.834,017.1%

Vốn CSH

572,616.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.276,4245,1138,2106,64.7%903
20242.249,7250,895,473,43.3%663
20232.035,9178,329,46,80.3%-14
20221.988,2200,590,444,32.2%383
20211.988,4224,5146,0103,55.2%1.038

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025627,02.408,85.406,63.792,84.834,0572,6
2024543,72.164,64.616,63.436,64.126,7489,9
2023173,51.941,74.314,33.290,93.894,2420,1
2022270,31.958,64.158,23.241,63.713,1445,1
2021310,62.269,74.542,23.588,34.066,8475,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025124,3−443,3−132,7−146,7504,6−85,4−576,0
202485,021,7−19,7129,7210,2361,72,0
202315,7−320,4−14,4284,973,437,9−334,8
202252,5−116,6−5,4124,7−223,2−215,2−122,0
2021116,8−435,0−4,9418,8124,7108,5−439,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.4%1.6%0.648.440.45
202416.0%1.3%0.638.420.50
2023-0.4%-0.0%0.599.270.48
20227.5%0.8%0.608.340.46
20215.1%0.5%0.618.790.48

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)34.396.1644.201.92
202534.315.8745.99
202447.046.9160.95
2023-1449.635.4889.39
202234.133.2681.01
202127.606.6653.52

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng2%
Quản lý DN6%
Tài chính6%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.276,4Giá vốn2.031,3LN gộp245,1Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng47,6Chi phí quản lý127,0Chi phí tài chính21,3LN hoạt động138,2Biên Hoạt động6%Thuế & khác31,5LN ròng106,6Biên LN ròng5%0,0569,11.138,21.707,32.276,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.516,8Nguồn tiền
Vay mới2.287,591%
Cổ tức nhận134,75%
Thu hồi nợ79,23%
Thoái vốn11,00%
Bán/Mua TS4,40%
2.602,2Sử dụng
Trả nợ vay1.781,568%
Hoạt động KD443,317%
Cho vay/Thu hồi243,29%
CapEx132,75%
Thuê TC1,50%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 85,4
481,4Tiền đầu kỳ−443,3CFO−132,7CapEx−14,0ĐT khác+504,6Tài chính396,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo