Bảng phân tích cổ phiếu

LIGCông ty Cổ phần Licogi 13
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Licogi 13

LIGHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
3.800VND+2.7%
7D -5.0%3M +0.0%1Y +18.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa358,0
P/E16.97
P/B0.36
EV/EBITDA22.58
EPS241
ROE2.3%
ROA0.3%
D/E4.76
Beta1.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Licogi 13 (LIG), tiền thân là Đội thi công cơ giới số 57, được thành lập năm 1960. Năm 2005 công ty được cổ phần hóa và được đổi tên thành Công ty Cổ phần Licogi 13. Các nhóm sản phẩm, dịch vụ kinh doanh của công ty gồm: hoạt động xây lắp, cho thuê văn phòng, cho thuê máy, bán hàng hóa, thành phẩm trong đó hoạt động thi công xây lắp là mảng hoạt động kinh doanh chính của công ty. Công ty có hơn 1,8ha đất tại khu công nghiệp Quang Minh để làm xưởng sửa chữa, bãi tập kết thiết bị, vật liệu đảm bảo chủ động trong sản xuất và thi công. Licogi 13 đã tham gia phát triển và lắp đặt nhiều dự án trọng điểm như (i) Kỹ thuật nền tảng: Nhà máy tuabin gió tại Hải Phòng (tổng vốn đầu tư 1.200 tỷ đồng), Nhà máy Xi măng Thăng Long (64 tỷ đồng), Nhà máy Xi măng Hoàng Mai , (ii) Xây dựng cơ sở hạ tầng: Dự án cụm từ A5, Nội Bài - Lào Cai, Khu công nghiệp Bắc Thăng Long và nhà máy thủy điện Sông Tranh II. Doanh thu từ hoạt động này luôn chiếm tỷ trọng trên 90% trong cơ cấu doanh thu của công ty. Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp của công ty là các doanh nghiệp trực thuộc Tổng Công ty Sông Đà, Tổng Công ty Vinaconex, Tổng Công ty Xây dựng số 1, Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng - LICOGI. Ngày 22/04/2010, LIG chính thức Giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.688,0

Tiền & ĐT3%
Phải thu45%
Tồn kho13%
TS cố định13%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

6.353,6

Nợ NH65%
Nợ DH35%

Thanh khoản

Current Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.688,026.4%

Tiền & ĐT

253,0141.9%

Nợ phải trả

6.353,628.6%

Vốn CSH

1.334,416.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.661,8204,455,830,80.7%241
20243.695,2115,715,66,10.2%22
20233.321,381,811,12,60.1%31
20222.966,2139,818,49,00.3%101
20212.439,871,138,046,31.9%799

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025253,04.749,87.688,04.151,96.353,61.334,4
2024104,63.734,06.083,73.438,84.940,81.142,9
2023114,84.158,16.584,03.673,45.183,61.400,5
202293,03.899,26.470,43.942,05.163,81.306,6
2021185,43.480,85.192,83.276,84.308,0884,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202551,4−223,0−265,2−389,4657,044,5−488,3
202411,2427,1−335,7−345,3−86,1−4,391,5
20234,2−364,9−65,5−145,1506,1−3,9−430,4
202215,7−304,1−521,3−653,0843,0−114,1−825,4
202159,5392,9−200,578,1−502,8−31,8192,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.3%0.3%1.144.760.68
20240.2%0.0%1.094.320.58
20230.3%0.0%1.133.700.51
20220.7%0.1%0.993.950.51
20211.6%0.2%0.985.190.47

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.970.3622.581.86
202515.750.3620.24
2024121.770.2638.23
2023129.100.3979.76
202245.790.3727.48
202113.121.23162.84

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN2%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.661,8Giá vốn4.457,4LN gộp204,4Biên LN gộp4%Chi phí quản lý83,8Chi phí tài chính64,5Chi phí khác0,4LN hoạt động55,8Biên Hoạt động1%Thuế & khác25,0LN ròng30,8Biên LN ròng1%0,01.165,52.330,93.496,44.661,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.744,3Nguồn tiền
Vay mới4.480,294%
Tăng vốn147,03%
Thu hồi nợ66,41%
Thoái vốn49,21%
Cổ tức nhận1,30%
Bán/Mua TS0,30%
4.699,8Sử dụng
Trả nợ vay3.931,484%
CapEx265,26%
Hoạt động KD223,05%
Cho vay/Thu hồi180,54%
Đầu tư60,91%
Thuê TC38,81%

Dòng tiền đi đâu?

2025 44,5
36,6Tiền đầu kỳ−223,0CFO−265,2CapEx−124,2ĐT khác+657,0Tài chính81,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo